ĐIỂM HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018

Để tránh sai sót, điểm của sinh viên được post lên website Bộ môn trước khi gửi Phòng Đào tạo, sinh viên đối chiếu nếu có sai sót lên P509.A1 kiểm tra lại.

Những lớp có điểm, lớp trưởng lên P509.A1 lấy bài.

I. VẼ GHI

61KD1, 61KD2, 61KD3, 61KD4, 61KD5, 61KDE, 61KDF, 61QH1, 61QH2, 60KDNT

II. THIẾT KẾ Ý TƯỞNG 1.

61KD1, 61KD2, 61KD3, 61KD4, 61KD5, 61KDE, 61KDF

Bảng điểm đang được cập nhật…

Advertisements

DANH SÁCH SINH VIÊN, NHIỆM VỤ THIẾT KẾ ĐỒ ÁN DÂN DỤNG 1, 2, ĐATH – HỌC KỲ 3

I. ĐỒ ÁN DÂN DỤNG 1.

STT Mã Sinh Viên Tên Sinh Viên Mã lớp Giáo viên hướng dẫn Thời gian học
1 2040859 Nguyễn Tuấn Anh 59KD1 Nguyễn Trường Giang
0988858095
* Bắt đầu: 07/05/2018
* Kết thúc: 22/06/2018
* Nộp bài: 15h00, thứ Sáu
ngày 29/06/2018
tại P509.A1
2 2004361 Lại Ngọc Chuẩn 61KD5
3 2098859 Lê Đăng Tùng 59QH1
4 2007658 Lại Vĩ Đại 58QH2
5 2004960 Trần Minh Đạt 60KDNT
6 2017961 Nguyễn Duy Khánh 61KD5
7 2018359 Nguyễn Duy Khánh 59QH2 Ngô Việt Anh
0985888238
8 2005860 Dương Đình Mạnh 60KD2
9 2033860 Vũ Quang Minh 60KD2
10 2027561 Trần Văn Phúc 61KD2
11 2005160 Lê Hải Sơn 60KDNT
12 2031561 Trịnh Xuân Thái 61KD2
13 2014559 Nguyễn Tiến Thành 59KD4 Nguyễn Ngọc Hương
01259711111
14 2039859 Chu Minh Tiến 59QH1
15 3000860 Kaisone Bouthsingkhone 60KD6
16 2087058 Nguyễn Danh Tuyên 58KD5
17 2162256 Mai Tuấn Vũ 56KD2

Nhiệm vụ thiết kế

Khu đất làm đồ án

II. ĐỒ ÁN 2.

STT Mã Sinh Viên Tên Sinh Viên Mã lớp Giáo viên hướng dẫn Thời gian học
1 2172457 Nguyễn Thanh Bình 57QH Trần Giang Nam
0942236384
* Bắt đầu: 07/05/2018
* Kết thúc: 22/06/2018
* Nộp bài: 15h00, thứ Sáu
ngày 29/06/2018
tại P509.A1
2 2101858 Nguyễn Văn Chiến 58QH2
3 2002560 Trần Quang Huy 60KD3
4 2045961 Nguyễn Ngọc Thanh Hưng 61QH1
5 2017961 Nguyễn Duy Khánh 61KD5
6 2093559 Chu Đình Kiên 59KDNT
7 2005860 Dương Đình Mạnh 60KD2 Lương Thị Hiền
01682405968
8 2089059 Lê Quí Nam 59KD6
9 2027561 Trần Văn Phúc 61KD2
10 2186158 Vũ Ngọc Sơn 58KD1
11 2049061 Phạm Khắc Thế 61QH2
12 2003060 Nguyễn Hà Trang 60KDF
13 2098859 Lê Đăng Tùng 59QH1 Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
14 2015659 Nguyễn Thanh Tùng 59KD5
15 2062157 Trương Đức Tùng 57KD3
16 2087058 Nguyễn Danh Tuyên 58KD5
17 2049358 Trần Doãn Yên 58KD7

Nhiệm vụ thiết kế

Khu đất làm đồ án

III. ĐỒ ÁN TỔNG HỢP.

STT Mã Sinh Viên Tên Sinh Viên Mã lớp GVHD Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
1 2139758 Nguyễn Đức Anh 58KD2 Nguyễn Mạnh Trí
0903451088Làm việc sáng thứ 3 hàng tuần từ 9h tại phòng 509A1.
Tuần 41 (14/5/2018) Tuần 47 (25/6/2018)
Lịch bảo vệ đồ án,bộ môn sẽ thông báo trên website
2 2021858 Nguyễn Công Chiến 58KD1
3 2025454 Trịnh Hữu Công 54KD6
4 2055458 Nguyễn Công Dương 58KD6
5 2047654 Phan Minh Đạt 54KD2
6 2204957 Vũ Văn Định 57KD2
7 2206556 Bùi Thế Hùng 56KD5
8 2017158 Đồng Văn Khoa 58KD1 Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
9 2080658 Nguyễn Thị Thùy Linh 58KDE
10 2033358 Hoàng Thành Nhân 58KDE
11 2004957 Phạm Hồng Sơn 57KD4
12 2130856 Vũ Thị The 56KD4
13 2172057 Phạm Thái Tuấn 57KD2
14 2091458 Nguyễn Văn Tùng 58KD2

Chúc các bạn làm bài tốt.

CHẤM SƠ KHẢO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỢT 3 – NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian: 8h00, thứ Tư, ngày 09/05/2018

Danh sách sinh viên và hội đồng:

Form đồ án tốt nghiệp

Nội dung chấm:

  • Khối lượng thực hiện: quy mô đồ án, số bản vẽ đầy đủ, chất lượng thể hiện: 1.0 điểm
  • Nội dung thiết kế phần kiến trúc: phân tích đề tài, khu đất, ý tưởng…6.0 điểm
  • Nôi dung thiết kế phần kỹ thuật: đủ yêu cầu nội dung, chất lượng. 1.0 điểm
  • Trình bày báo cáo: 1.0 điểm
  • Mô hình: tối đa 1.0 điểm

Sinh viên cần in tối thiểu 08  bản A0 để trình bày, 01 bản vẽ A3, mang mô hình đi thể hiện. Chủ động thuê bảng, băng dính để dán bài và que chỉ để thuyết trình.

Nộp cho thư ký hội đồng đầy đủ những giấy tờ sau (nếu không đủ giấy tờ không được bảo vệ sơ khảo).

Sau buổi bảo vệ sơ khảo, sinh viên về sửa để chuẩn bị cho buổi bảo vệ chính thức. Thời gian đóng dấu bộ môn vào đồ án, thuyết minh đồ án từ 14h00 đến 16h00 trước ngày bảo vệ chính thức 1 ngày.

Mọi chi tiết, sinh viên  lên phòng 509.A1 để được giải đáp.

LỊCH BẢO VỆ ĐATH LỚP NV19

 

Lưu ý:

  • Số bản vẽ từ 8-12 bản A0 + 01 mô hình (không bắt buộc) + 01 bộ bản vẽ in A3
  • Mô hình tối đa 01 điểm
  • Bản vẽ mang đi bảo vệ phải có chữ ký của giảng viên hướng dẫn vào từng trang (nếu không sẽ không được bảo vệ)
  • Sinh viên nộp lại Phiếu thông qua đồ án có chữ kí của giáo viên cho thư ký hội đồng (bắt buộc). Nếu không sẽ không được bảo vệ.
  • Bộ bản vẽ khổ A3 sẽ dùng để lưu và hậu kiểm tại bộ môn
  • Sinh viên chủ động thuê bảng để căng đồ án, que chỉ và bút laser

Danh sách:

STT Mã Sinh Viên Tên Sinh Viên Mã lớp Số buổi làm việc
1 2109058 Mai Ngọc Quân 58KD8 3
2 2042056 Nguyễn Thuận Thái 56KD3 5
3 2028358 Dương Văn Thạo 58KD2 3
4 2130856 Vũ Thị The 56KD4 1
5 2071256 Bùi Ngọc Quý 56KD4 2
6 2043558 Lương Công Quyết 58KD5 1
7 2174358 Trần Thị Thanh 58KD5 2
8 2119657 Nguyễn Văn Tiệp 57KD4 3
9 2031258 Chu Thị Minh Trang 58KDE 1
10 2164758 Nguyễn Thị Quỳnh Trang 58KD5 4
11 2014658 Vương Văn Trung 58KD8 3
12 2097458 Dương Thị Cẩm Vân 58KD6 3

KẾ HOẠCH VÀ DANH SÁCH SINH VIÊN LÀM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỢT 4 – NĂM HỌC 2017-2018

TT MÃ SV HỌ & TÊN LỚP CÁN BỘ HƯỚNG DẪN GHI CHÚ
1 2121158 Đoàn Hoàng Nam 58KD1 PGS.TS Nguyễn Đình Thi
0917169929
Làm việc 8h30 thứ 5 hàng tuần tại P509.A1
2 2003858 Vũ Duy Anh 58KD7
3 2156058 Đàm Tất Đạt 58KD3
4 2001358 Nguyễn Đăng Chiến 58KD4 TS Đỗ Trọng Chung
0916636999
Làm việc 8h30 thứ 5 hàng tuần tại P509.A1
5 2150558 Đoàn Hữu Giáp 58KD4
6 2085558 Phan Văn Tùng 58KD4
7 2051758 Lê Nguyễn Quý Minh 58KD6
8 2122858 Mai Thị Diệu 58KD5
9 2034158 Đào Bá Vượng 58KD7 ThS Lương Thị Hiền
01682405968
02 sv
10 2144258 Trần Đại Nghĩa 58KD7
11 2188358 Nguyễn Xuân Hiếu 58KD5 TS Trần Quốc Bảo
0903255640
01 sv

Kế hoạch làm việc

Sinh viên in phiếu theo dõi hướng dẫn đến gặp giáo viên hướng dẫn mỗi tuần làm việc.

Sinh viên làm tốt nghiệp ở bộ môn LT & LSKT theo dõi sát sao các thông báo trên website của bộ môn.

LỊCH HỌC THIẾT KẾ Ý TƯỞNG 1

Yêu cầu của môn học:

  • SV thực hiện 1 đồ án thiết kế nhanh trong vòng 1 ngày.
  • Thể hiện màu hoàn toàn bằng tay, chất liệu thể hiện tùy chọn trên 01 tờ giấy A1 chuẩn, có thể làm mô hình đơn giản nhưng không được gắn lên bản vẽ.

Khối lượng bản vẽ cần có:

  • Tổng mặt bằng (1/100-1/200),
  • Các mặt bằng (1/50-1/100),
  • Tối thiểu 01 mặt cắt (1/50),
  • Tối thiểu 01 phối cảnh.

Yêu cầu thể hiện sáng tạo nhưng phải đúng quy định kỹ thuật. Không được dùng kỹ thuật vẽ âm bản.

Sinh viên cần chuẩn bị:

  • Giấy A1, thước kẻ, bảng vẽ, bút kim màu vẽ và các loại dụng cụ vẽ màu (nếu cần thiết).
  • Giảng viên sẽ ký bài và kiểm tra quá trình làm việc của SV trên lớp. Tuyệt đối không được nhờ người khác làm bài hộ hoặc mang bài về nhà làm. Nếu giảng viên phát hiện các trường hợp trên sẽ đình chỉ việc làm đồ án của SV.

Sau khi làm bài xong, lớp trưởng nhắc nhở các bạn trong lớp thu dọn sạch sẽ chỗ làm việc, bỏ giấy rác vào nơi quy đinh, không được vảy màu bừa bãi lên bàn ghế, tường và xuống sàn. Giảng viên sẽ kiểm tra, khi lớp hoàn thành xong việc thu don đồ đạc cá nhân và rác do sinh viên trong lớp thải ra trong quá trình làm bài, đồng thời kê dọn ngay ngắn lại bàn ghế như hiện trạng ban đầu thì giảng viên mới thu bài. Nếu lớp nào không hoàn thành việc don dẹp trả lại nguyên trạng phòng học thì sẽ không được thu bài.

Ngày học:  Từ 8h00 đến 17h00, Chủ nhật, ngày 22 tháng 4 năm 2018.
TT MÃ MH MÔN HỌC LỚP PHÒNG CBHD GHI CHÚ
1 351618 THIẾT KẾ Ý TƯỞNG 1 61KD1 203.H1 Nguyễn Trường Giang
2 61KD2 204.H1 Vũ Thị Ngọc Anh
3 61KD3 208.H1 Lương Thị Hiền
4 61KD4 209.H1 Ngô Việt Anh
5 61KD5 210.H1 Nguyễn Hồng Hương
6 61KDE 211.H1 Trần Giang Nam
7 61KDF 212.H1 Trương Ngọc Lân

 

KIỂM TRA TIẾN ĐỘ LẦN 3 – ĐATN ĐỢT 3

Thời gian: 8h30, thứ Sáu, ngày 30 tháng 3 năm 2018

Địa điểm: P509.A1.

Nội dung kiểm tra: Toàn bộ khối lượng trước khi thể hiện đồ án gồm

  • Phần Kiến trúc: 8.5 điểm
  • Phần Kỹ thuật: 1.5 điểm

Lưu ý: Toàn bộ giấy tờ mang đi kiểm tra đều phải có chữ ký của cán bộ hướng dẫn, nếu không sẽ ko được chấm.

Danh sách:

TT MSSV HỌ TÊN LỚP CBHD CBKT
1 2209058 Phan Viết Duy 58KD6 TS Nguyễn Tất Thắng
0903408306
Nguyễn Toàn Thắng
2 2203858 Nguyễn Huy Linh 58KD5
3 2000358 Nguyễn Hoàng Nam 58KD6
4 2103958 Trần Ngọc Anh 58KDF PGS.TS Nguyễn Đình Thi
0917169929
5 2018658 Đỗ Quang Hồng 58KD4
6 2021558 Đỗ Hoành Chung 58KD1
7 2019058 Nguyễn Xuân Nam 58KD5
8 2195858 Nguyễn Ninh Giang 58KD8
9 2004458 Lê Chí Đạt 58KDE KTS Đỗ Trọng Hưng
0913224693
Đỗ Trọng Chung
10 2019458 Lưu Ngọc Hiếu 58KD7
11 2042058 Trần Hữu Toại 58KD1
12 2003058 Vũ Anh Quân 58KD8
13 2039758 Nguyễn Thị Kim Dung 58KD2
14 2111755 Trịnh Thị Thắm 55KD5
15 2022258 Phí Thị Linh Trang 58KD6 ThS  Nguyễn Trường Giang
16 2022458 Nguyễn Quang Trường 58KD6
17 2006958 Trần Minh Dũng 58KDE ThS Trương Ngọc Lân
0912101142
Nguyễn Mạnh Trí
18 2041558 Vũ Thành Long 58KD1
19 2046158 Phạm Phương Mai 58KD2
20 2204958 Bùi Ngọc Kiều 58KD3
21 2167957 Nguyễn Thị Phương 57KD6
24 2051858 Bùi Thanh Tùng 58KD7 TS Trần Quốc Bảo
0903255640
25 2158758 Lê Đình 58KDF
26 2202758 Đỗ Tú Phương 58KD6
22 2043858 Phạm Thị Thu 58KD4 ThS Lương Thị Hiền
01682405968
Trương Ngọc Lân
27 2120955 Chu Đại Dương 55KD3 KTS Nguyễn Toàn Thắng
0903229908
28 2211357 Trương Thị Mai Phương 57KD1
29 2171357 Tạ Minh Đức 57KD6
30 2039158 Nguyễn Thanh Khiên 58KD5
31 2053358 Nguyễn Quang Lập 58KD8
32 2156157 Trần Ngọc Duy 57KD6
33 2023358 Hà Văn Kiên 58KD7 ThS Nguyễn Hồng Hương Lương Thị Hiền
34 2051258 Lý Huy Thành 58KD4
35 2001558 Tô Bảo Long 58KD6 KTS Lê Hồng Dân
0979819806
36 2018258 Nguyễn Thị Thúy 58KD6
44 2053658 Nguyễn Thị Hương Giang 58KD1 ThS Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
45 2017358 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 58KD6
38 2041458 Nguyễn Quang Chiến 58KDE TS Đỗ Trọng Chung
0916636999
Vũ Thị Ngọc Anh
39 2233057 Trần Phú Cường 57KDF
40 2017258 Đào Văn Thiều 58KD7
41 2021358 Dương Văn Thành 58KD3
42 2101456 Đinh Vũ Thành 56KD3
43 2057058 Hoàng Minh Tuấn 58KD1
46 2090158 Đoàn Đức Duy 58KDE ThS Nguyễn Mạnh Trí
0903451088
Nguyễn Trường Giang
47 2016958 Trần Hồng Liêm 58KD2
48 2014058 Nguyễn Tuấn Anh 58KD3
49 2208958 Phan Thanh Tùng 58KD1
50 2190958 Nguyễn Thị Hồng Minh 58KD1