ĐỀ ĐỒ ÁN TỔNG HỢP HỌC KỲ 3

Xem nhiệm vụ thiết kế Đồ án tổng hợp học kỳ 3 tại đây

Thời gian làm Đồ án từ tuần 39 đến tuần 45, Sinh viên thể hiện đồ án ở tuần 46. (tức là từ 2/5/2016 đến 17/6/2016, nộp bài vào 9h00 sáng thứ Hai, ngày 20/6/2016)

DANH SÁCH HỌC LẠI ĐỒ ÁN TỔNG HỢP

DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP ĐỒ ÁN TỔNG HỢP
LOP18 – HỌC KỲ 3 – TỪ 02/05/2016 ĐẾN 17/6/2016
TT MÃ SỐ SV HỌ TÊN LỚP CBHD GHI CHÚ
1 2141954 Nguyễn Thế Anh 54KD3 Nguyễn Mạnh Trí 0903451088 làm việc 10h sáng thứ 2 hàng tuần tại 509A1 03SV
2 2128556 Mai Ngọc ánh 56KD6
3 2025454 Trịnh Hữu Công 54KD6
4 2163354 Hoàng Nguyễn Danh 54KD1 Đỗ Trọng Chung
0916636999
03SV
5 2154856 Phạm Thái Hà 56KD3
6 2028355 Vũ Danh Hiếu 55KD6
7 2206556 Bùi Thế Hùng 56KD5 Lương Thị Hiền
01682405968
02SV
8 2004656 Nguyễn Tiến Lâm 56KD3
9 2039655 Trần Đình Lộc 55KD6 Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
02SV
10 2120355 Trần Đình Quý 55KD2
11 2130856 Vũ Thị The 56KD4 Nguyễn Hồng Hương
0982000227
02SV
12 2021256 Vũ Minh Tuấn 56KD1
TỔNG SỐ: 12 SV

 

Đề đồ án 1-2 học lại kì 3 năm 2016

Đề đồ án 1: Thiết kế quán kem

  • Nhiệm vụ thiết kế download tại đây.
  • Hiện trạng khu đất download tại đây

2016_khu20dat20do20an201-20hoc20lai

Đề đồ án 2: Thiết kế trạm y tế phường.

  • Nhiệm vụ thiết kế download tại đây
  • Hiện trạng khu đất download tại đây.

2016_khu20dat20do20an20220hoc20lai

Danh sách sinh viên học lại đồ án 1-2

DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP ĐỒ ÁN DÂN DỤNG 1
LOP17 – HỌC KỲ 3- TỪ 02/05/2016 ĐẾN 17/6/2016
TT MÃ SỐ SV HỌ TÊN LỚP CBHD GHI CHÚ
1 2102859 Lê Quang Anh 59QH2 Nguyễn Hồng Hương
0982000227
05 SV
2 2040859 Nguyễn Tuấn Anh 59KD1
3 2067859 Trần Duy Cương 59KD1
4 2130457 Phạm Trung Dũng 57QH
5 2176058 Từ Anh Dũng 58KD5
6 2097358 Lưu Đức Duy 58KD7 Lương Thị Hiền
01682405968
06 SV
7 2036458 Trần Quang Đại 58KD3
8 2067958 Nguyễn Văn Định 58KD4
9 2031358 Nguyễn Thị Minh Hằng 58KD3
10 2057658 Ninh Đức Khánh 58QH2
11 2128759 Lê Xuân Long 59KD4 Ngô Việt Anh
01683888660
05 SV
12 2166358 Phạm Tuấn Phương 58KD4
13 2125859 Lê Thế Sự 59QH1
14 2119758 Nguyễn Văn Tâm 58KD1
15 2078958 Vũ Quang Tiến 58KD6
16 2020958 Nguyễn Thế Tú 58QH2 Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
02 SV
17 2134556 Trần Văn Tuấn 56KD3

Danh sách sinh viên đồ án dân dụng 2.

TT MÃ SỐ SV HỌ TÊN LỚP CBHD GHI CHÚ
1 2040857 Lê Hồng Anh 57KD6 Đỗ Trọng Chung
0916636999
05 Sv
2 2102859 Lê Quang Anh 59QH2
3 2246357 Lương Thị Bay 57QH
4 2107255 Mai Tiến Chuẩn 55QH1
5 2111256 Ngô Xuân Cường 56KD3
6 2130457 Phạm Trung Dũng 57QH Nguyễn Mạnh Trí 0903451088
làm việc 10h sáng thứ 2 tại 509A1
05 Sv
7 2068657 Trần Văn Dự 57QH
8 2210057 Mai Văn Đệ 57KD3
9 2096057 Đào Văn Đức 57KD6
10 2011254 Nguyễn Minh Đức 54KD1
11 2046759 Ngô Vũ Hải Hưng 59KD5 Nguyễn Trường Giang
0988858095
05 SV
12 2186854 Nghiêm Hoàng Duy Khánh 54KD1
13 2209556 Ngô Gia Linh 56KD1
14 2066759 Hoàng Hải Minh 59KD5
15 2125859 Lê Thế Sự 59QH1
16 2127557 Phùng Công Thắng 57QH Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
04 SV
17 2030358 Trần Tín 58KD8
18 2020958 Nguyễn Thế Tú 58QH2
19 2134556 Trần Văn Tuấn 56KD3

 

 

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT SÁNG TÁC KIẾN TRÚC. NGÀY THI 06/6/2016

Câu 1: Kiến trúc là gì?

Câu 2: Chứng minh kiến trúc và thiên nhiên có mối liên hệ chặt chẽ với nhau? Vẽ hình minh họa

Câu 3: Nêu các yếu tố tạo thành kiến trúc?

Câu 4: Tại sao nói công năng là yếu tố tạo thành kiến trúc?

Câu 5: Tại sao nói kỹ thuật xây dựng và vật liệu là yếu tố tạo thành kiến trúc?

Câu 6: Tại sao nói hình tượng kiến trúc là yếu tố tạo thành kiến trúc?

Câu 7: Hình tượng kiến trúc là gì?

Câu 8: Hình thức kiến trúc là gì?

Câu 9: Nêu các yêu cầu của kiến trúc?

Câu 10: Chứng minh kiến trúc phải đáp ứng yêu cầu thích dụng, tiện nghi?

Câu 11: Chứng minh kiến trúc phải đáp ứng yêu cầu bền vững?

Câu 12: Chứng minh kiến trúc phải đáp ứng yêu cầu kinh tế?

Câu 13: Chứng minh kiến trúc phải đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ?

Câu 14: Kể tên các thành phần của ngôn ngữ kiến trúc?

Câu 15: Kể tên các thành phần hình thái hình học của ngôn ngữ kiến trúc?

Câu 16: Chứng minh không gian là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc ?

Câu 17: Chứng minh thời gian là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc?

Câu 18: Chứng minh ánh sáng là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc?

Câu 19: Chứng minh bóng đổ là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc?

Câu 20: Chứng minh chất liệu là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc?

Câu 21: Chứng minh màu sắc là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc?

Câu 22: Nêu khái niệm điểm trong kiến trúc?

Câu 23: Chứng minh điểm đánh dấu một vị trí trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 24: Chứng minh hai điểm được đánh dấu trong không gian đô thị có thể tạo nên một đường thẳng? Vẽ hình minh họa.

Câu 25: Chứng minh điểm nằm ở tâm của một không gian sẽ ổn định, cân bằng? Vẽ hình minh họa.

Câu 26: Chứng minh điểm nằm lệch ra khỏi tâm của một không gian sẽ tạo nên sức căng thị giác? Vẽ hình minh họa.

Câu 27: Chứng minh điểm là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc?

Câu 287: Nêu khái niệm tuyến trong kiến trúc?

Câu 29: Ý nghĩa của tuyến thẳng đứng trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 30: Ý nghĩa của tuyến nằm ngang trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 31: Ý nghĩa của tuyến xiên lên trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 32: Ý nghĩa của tuyến xiên xuống trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 33: Ý nghĩa của hai tuyến thẳng đứng và nằm ngang vuông góc với nhau trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 34: Ý nghĩa của hai tuyến nghiêng và nằm ngang chéo nhau trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 35: Ý nghĩa của tuyến gẫy khúc, rích rắc trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 36: Ý nghĩa của tuyến cong, uốn lượn trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 37: Ý nghĩa của tuyến cong mềm mại trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 38: Chứng minh tuyến có khả năng kết nối trong không gian? Vẽ hình minh họa.

Câu 39: Chứng minh tuyến có khả năng nâng đỡ? Vẽ hình minh họa.

Câu 40: Chứng minh tuyến có khả năng thâu tóm bố cục? Vẽ hình minh họa.

Câu 41: Chứng minh tuyến phù hợp với khu đất xây dựng? Vẽ hình minh họa.

Câu 42: Khi nào tuyến tạo nên độ rung thị giác? Và việc tạo nên độ rung thị giác có khả năng giúp cho việc tạo hình trong kiến trúc thế nào? Vẽ hình minh họa.

Câu 43: Chứng minh tuyến là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc?

Câu 44: Khái niệm diện trong kiến trúc?

Câu 45: Có những loại bình diện nào trong kiến trúc?

Câu 46: Ý nghĩa của các loại bình diện tường?

Câu 47: Ý nghĩa của bình diện trần, mái?

Câu 48: Nêu khái niệm hình khối?

Câu 49: Kể tên các loại hình khối?

Câu 50: Nêu khái niệm và ý nghĩa của khối cầu? làm thế nào để khối cầu chuyển động? Vẽ hình minh họa

Câu 51: Nêu khái niệm và ý nghĩa của khối hình nón? làm thế nào để khối hình nón mất cân bằng? Vẽ hình minh họa

Câu 52: Nêu khái niệm và ý nghĩa của khối trụ? làm thế nào để khối trụ mất cân bằng? Vẽ hình minh họa

Câu 53: Nêu khái niệm và ý nghĩa của khối lập phương? làm thế nào để khối lập phương có chiều hướng phát triển? Vẽ hình minh họa

Câu 54: Nêu khái niệm và ý nghĩa của khối tứ diện? làm thế nào để khối tứ diện mất cân bằng? Vẽ hình minh họa

Câu 55: Nêu khái niệm không gian?

Câu 56: So sánh giữa hình khối và không gian?

Câu 57: Sử dụng 2 tuyến đứng có tạo nên không gian không? Tại sao, vẽ hình minh họa

Câu 58: Sử dụng 3 tuyến đứng có tạo nên không gian không? Tại sao, vẽ hình minh họa

Câu 59: Sử dụng 4 tuyến đứng có tạo nên không gian không? Tại sao, vẽ hình minh họa

Câu 60: Một diện đứng đơn xác định nên không gian ở đâu? Vẽ hình minh họa

Câu 61: Hai diện đứng song song xác định nên không gian ở đâu? Vẽ hình minh họa

Câu 62: Ba diện đứng hình chữ U xác định nên không gian ở đâu? Vẽ hình minh họa

Câu 63: Bốn diện đứng tạo thành hình vuông xác định nên không gian ở đâu? Vẽ hình minh họa

Câu 64: Nêu các mối liên hệ giữa các không gian? Vẽ hình minh họa

Câu 65: Nêu các giải pháp tổ chức không gian kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 66: So sánh mối liên hệ không gian trong một không gian với giải pháp tổ chức không gian tập trung? Vẽ hình minh họa

Câu 67: Thế nào là giải pháp tổ chức không gian tập trung? Những loại hình công trình kiến trúc nào thường sử dụng giải pháp tổ chức không gian tập trung? Vẽ hình minh họa

Câu 68: Thế nào là giải pháp tổ chức không gian tuyến tính? Những loại hình công trình kiến trúc nào thường sử dụng giải pháp tổ chức không gian tuyến tính? Vẽ hình minh họa

Câu 69: Thế nào là giải pháp tổ chức không gian tán xạ? Những loại hình công trình kiến trúc nào thường sử dụng giải pháp tổ chức không gian tán xạ? Vẽ hình minh họa

Câu 70: Thế nào là giải pháp tổ chức không gian hợp nhóm? Những loại hình công trình kiến trúc nào thường sử dụng giải pháp tổ chức không gian hợp nhóm? Vẽ hình minh họa

Câu 71: Thế nào là giải pháp tổ chức không gian mạng lưới? Những loại hình công trình kiến trúc nào thường sử dụng giải pháp tổ chức không gian mạng lưới? Vẽ hình minh họa

Câu 72: Chứng minh không gian là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 73: Chứng minh diện là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 74: Chứng minh khối là một thành phần của ngôn ngữ kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 75: Thế nào là tổ hợp kiến trúc?

Câu 76: Nêu khái niệm thống nhất và biến hóa trong kiến trúc? Ý nghĩa của thống nhất và biến hóa trong kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 77: Nêu khái niệm tương phản và vi biến trong kiến trúc? Ý nghĩa của tương phản và vi biến trong kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 78: Nêu khái niệm vần luật và nhịp điệu trong kiến trúc? Ý nghĩa của vần luật và nhịp điệu trong kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 79: Thế nào là vần luận liên tục? mối quan hệ giữa vần luật liên tục và nhịp điệu? Vẽ hình minh họa

Câu 80: Thế nào là vần luận tiệm biến hình? mối quan hệ giữa vần luật tiệm biến hình và nhịp điệu? Vẽ hình minh họa

Câu 81: Thế nào là vần luận lồi lõm? mối quan hệ giữa vần luật lồi lõm và nhịp điệu? Vẽ hình minh họa

Câu 82: Thế nào là vần luận giao thoa? mối quan hệ giữa vần luật giao thoa và nhịp điệu? Vẽ hình minh họa

Câu 83: Nêu khái niệm chủ yếu và thứ yếu trong kiến trúc? Ý nghĩa của chủ yếu và thứ yếu trong kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 84: Nêu khái niệm trọng điểm trong kiến trúc? Ý nghĩa của trọng điểm trong kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 85: Nêu khái niệm liên hệ và phân cách trong kiến trúc? Ý nghĩa của liên hệ và phân cách trong kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 86: Nêu khái niệm cân bằng và ổn định trong kiến trúc? Ý nghĩa của cân bằng và ổn định trong kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 87: Nêu khái niệm tỷ lệ và tỷ xích trong kiến trúc? Ý nghĩa tỷ lệ trong kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 88: Nêu khái niệm tỷ lệ và tỷ xích trong kiến trúc? Ý nghĩa tỷ xích trong kiến trúc? Vẽ hình minh họa

Câu 89: Nêu khái niệm về cấu trúc kiến trúc?

Câu 90: Có những loại cấu trúc kiến trúc nào?

Câu 91: Trình bày mối quan hệ giữa hình thức kiến trúc và hệ kết cấu công trình?

Câu 92: Tại sao khi tổ hợp kiến trúc lại cần xác lập các trục tổ hợp? Vẽ hình minh họa

THÔNG BÁO NỘP ĐỒ ÁN TỔNG HỢP LOPNV19

Bộ môn LT & LSKT thông báo lịch nộp đồ án Tổng hợp, lớp học lại LOPNV19.

Thời gian: 9h00 sáng thứ Sáu, ngày 13/5/2016

Địa điểm: Phòng 509, A1, DHXD

DANH SÁCH SINH VIÊN HỌC LẠI LỚP ĐỒ ÁN TỔNG HỢP
LOPNV19 (Từ tuần 31 đến tuần 39)
TT MÃ SỐ SV HỌ TÊN LỚP CBHD GHI CHÚ
1 2141954 Nguyễn Thế Anh 54KD3 Thầy Trương Ngọc Lân
0912101142
03 sv
2 2057555 Nguyễn Tuấn Anh 55KD5
3 2128556 Mai Ngọc ánh 56KD6
4 2167056 Lê Văn Chung 56KD2 Thầy Đỗ Trọng Chung
0916636999
03sv
5 2123556 Trần Bảo Công 56KD3
6 2060255 Lương Văn Dũng 55KD4
7 2075556 Phan Hải Dương 56KD4 Thầy Nguyễn Mạnh Trí
0903451088
03sv
8 2156356 Trịnh Xuân Đại 56KD5
9 2189656 Lê Thanh Đức 56KD1
10 2154856 Phạm Thái Hà 56KD3 Cô Lương Thị Hiền
01682405968
02sv
11 2205554 Thái Sơn Hà 54KD1
12 2047054 Trần Sơn Hải 54KD3 Cô Nguyễn Hồng Hương
0982000227
02sv
13 2115155 Vũ Ngọc Hải 55KD5
14 2054956 Đào Trung Hiếu 56KD5 Cô Vũ T. Ngọc Anh
0904449103
02sv
15 2020154 Đinh Huy Hoàng 54KD3

 

THỜI KHÓA BIỂU KỲ III NĂM HỌC 2015-2016.

DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP ĐỒ ÁN DÂN DỤNG 1  
LOP17 – HỌC KỲ 3- TỪ 02/05/2016 ĐẾN 17/6/2016  
 
TT MÃ SỐ SV HỌ TÊN LỚP CBHD GHI CHÚ  
1 2102859 Lê Quang Anh 59QH2 Nguyễn Hồng Hương
0982000227
05 SV  
2 2040859 Nguyễn Tuấn Anh 59KD1  
3 2067859 Trần Duy Cương 59KD1  
4 2130457 Phạm Trung Dũng 57QH  
5 2176058 Từ Anh Dũng 58KD5  
6 2097358 Lưu Đức Duy 58KD7 Lương Thị Hiền
01682405968
06 SV  
7 2036458 Trần Quang Đại 58KD3  
8 2067958 Nguyễn Văn Định 58KD4  
9 2031358 Nguyễn Thị Minh Hằng 58KD3  
10 2057658 Ninh Đức Khánh 58QH2  
11 2128759 Lê Xuân Long 59KD4 Ngô Việt Anh
01683000660
05 SV  
12 2166358 Phạm Tuấn Phương 58KD4  
13 2125859 Lê Thế Sự 59QH1  
14 2119758 Nguyễn Văn Tâm 58KD1  
15 2078958 Vũ Quang Tiến 58KD6  
16 2020958 Nguyễn Thế Tú 58QH2 Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
02 SV  
17 2134556 Trần Văn Tuấn 56KD3  
 
TỔNG SỐ: 17 SV  
DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP ĐỒ ÁN DÂN DỤNG 2
LOP17 – HỌC KỲ 3 – TỪ 02/5/2016  ĐẾN 17/6/2016
TT MÃ SỐ SV HỌ TÊN LỚP CBHD GHI CHÚ
1 2040857 Lê Hồng Anh 57KD6 Đỗ Trọng Chung
0916636999
05 Sv
2 2102859 Lê Quang Anh 59QH2
3 2246357 Lương Thị Bay 57QH
4 2107255 Mai Tiến Chuẩn 55QH1
5 2111256 Ngô Xuân Cường 56KD3
6 2130457 Phạm Trung Dũng 57QH Nguyễn Mạnh Trí
093451088
05 Sv
7 2068657 Trần Văn Dự 57QH
8 2210057 Mai Văn Đệ 57KD3
9 2096057 Đào Văn Đức 57KD6
10 2011254 Nguyễn Minh Đức 54KD1
11 2046759 Ngô Vũ Hải Hưng 59KD5 Nguyễn Trường Giang
0988858095
05 SV
12 2186854 Nghiêm Hoàng Duy Khánh 54KD1
13 2209556 Ngô Gia Linh 56KD1
14 2066759 Hoàng Hải Minh 59KD5
15 2125859 Lê Thế Sự 59QH1
16 2127557 Phùng Công Thắng 57QH Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
04 SV
17 2030358 Trần Tín 58KD8
18 2020958 Nguyễn Thế Tú 58QH2
19 2134556 Trần Văn Tuấn 56KD3
TỔNG SỐ: 19 SV
DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP ĐỒ ÁN TỔNG HỢP  
LOP18 – HỌC KỲ 3 – TỪ 02/05/2016 ĐẾN 17/6/2016  
 
TT MÃ SỐ SV HỌ TÊN LỚP CBHD GHI CHÚ  
1 2141954 Nguyễn Thế Anh 54KD3 Nguyễn Mạnh Trí
0903451088
03SV  
2 2128556 Mai Ngọc ánh 56KD6  
3 2025454 Trịnh Hữu Công 54KD6  
4 2163354 Hoàng Nguyễn Danh 54KD1 Đỗ Trọng Chung
0916636999
03SV  
5 2154856 Phạm Thái Hà 56KD3  
6 2028355 Vũ Danh Hiếu 55KD6  
7 2206556 Bùi Thế Hùng 56KD5 Lương Thị Hiền
01682405968
02SV  
8 2004656 Nguyễn Tiến Lâm 56KD3  
9 2039655 Trần Đình Lộc 55KD6 Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
02SV  
10 2120355 Trần Đình Quý 55KD2  
11 2130856 Vũ Thị The 56KD4 Nguyễn Hồng Hương
0982000227
02SV  
12 2021256 Vũ Minh Tuấn 56KD1  
 
TỔNG SỐ: 12 SV  

 

Kiểm tra tiến độ đợt 2 ĐATN cho lớp 56KD1->6, và 56KDE,F

Thời gian : 8h30, thứ Tư, ngày 04 tháng 5 năm 2016

Địa điểm : Phòng 509, nhà A1

          Nội dung kiểm tra tiến độ đợt 2

– Toàn bộ khối lượng trước khi thể hiện đồ án gồm: Các bản vẽ tổng mặt bằng,  mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, phối cảnh đối với đồ án công trình; Các bản vẽ quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết, giao thông, cảnh quan, công trình kiến trúc đối với đồ án quy hoạch.

Các bản vẽ phải được in hoặc vẽ trên giấy khổ A1.

Sinh viên lưu ý đến đúng giờ, xem danh sách phân hội đồng kiểm tra chéo ở bảng thông báo trước khi vào kiểm tra.

DANH SÁCH SINH VIÊN KHÓA 56KD LÀM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
TẠI BỘ MÔN LÝ THUYẾT & LỊCH SỬ KIẾN TRÚC
Chấm TĐ đợt 2 – 8h30, ngày 04 tháng 5 năm 2016
TT MÃ SỐ SV HỌ TÊN LỚP CBHD CB chấm tiến
độ đợt 2
1 2082856 Lý Ngọc Hoàn 56KD2 Nguyễn Đình Thi Đỗ Trọng Chung
2 2125356 Trần Thị Thu Phương 56KD2
3 2048856 Nguyễn Thị Minh Phượng 56KD4
4 2095856 Nguyễn Văn Đại 56KD5
5 2172656 Mai Thị An 56KD4
6 2065456 Kiều Đức Dũng 56KDE
7 2033556 Đỗ Anh Dương 56KDF
8 2014256 Nguyễn Huy Hoàng 56KDF
9 2067856 Nguyễn Tuấn Hoàng 56KD1 Trương Ngọc Lân Nguyễn Văn Đỉnh
10 2128156 Nguyễn Thị Vóc 56KD1
11 2135456 Nguyễn Nam Dương 56KD3
12 2162656 Lương Như Quỳnh 56KD4
13 2026756 Nguyễn Văn Hiệp 56KD2
14 2134356 Nguyễn Việt Hoàng 56KDE
15 2034056 Nguyễn Xuân Hiếu 56KDF
16 2201356 Nguyễn Quốc Vương Anh 56KDE
17 2085356 Hà Văn Kết 56KD4 Nguyễn Văn Đỉnh Trương Ngọc Lân
18 2173056 Lê Thị Thanh Huyền 56KD6
19 2035756 Nguyễn Viết Thắng 56KD3
20 2212456 Nguyễn Văn Điệp 56KD6
21 2157756 Nguyễn Thị Huyền 56KDE
22 2017956 Vũ Bá Thành 56KDE
23 2207856 Nguyễn Văn Hải 56KD4 Nguyễn Hồng Hương
24 2092156 Nguyễn Thị Thi 56KD2 Nguyễn Bá Minh Nguyễn Toàn Thắng
25 2190656 Lê Tiến Khánh 56KD6
26 2065056 Hà Hải Đăng 56KD6 Nguyễn Tất Thắng
27 2117456 Vũ Thế Anh 56KD3
28 2073556 Nguyễn Minh Tuấn 56KDF Nguyễn Đình Thi
29 2099656 Vũ Văn Khương 56KD2 Vũ T.Ngọc Anh
30 2106156 Vũ Tú Minh 56KD1 Lương Thị Hiền
31 2054156 Vũ Thanh Loan 56KD6 Đỗ Trọng Hưng Nguyễn Mạnh Trí
32 2081456 Phạm Thế Vững 56KD6
33 2104256 Phạm Tuấn Anh 56KD6
34 2082156 Hoàng Ngọc Anh 56KDF
35 2012756 Nguyễn Anh Đức 56KDF
36 2115356 Mai Thị Phượng 56KD4 Nguyễn Toàn Thắng
37 2064655 Phạm Kiên 56KD6
38 2047656 Chu Văn Hùng 56KDE
39 2053856 Đào Văn Nam 56KD2 Đỗ Trọng Chung Nguyễn Đình Thi
40 2186356 Nguyễn Huy Hoàng 56KD2
41 2112056 Nguyễn Văn Quý 56KD4
42 2100856 Nguyễn Khắc 56KD4
43 2121156 Trần Đình Huy 56KD2
44 2006756 Nguyễn Đức Hoàng 56KDF Nguyễn Toàn Thắng
45 2030556 Phí Đình Kiên 56KDF
46 2181956 Hồ Thị Quỳnh Anh 56KD4 Nguyễn Mạnh
Trí
Đỗ Trọng Hưng
47 2204056 Nguyễn Danh Hoan 56KD4
48 2008256 Nguyễn Hoài Linh 56KD5
49 2189956 Nguyễn Đức Mạnh 56KD5
50 2176956 Phạm Thị Thu Trang 56KDE
51 2199556 Chu Tuấn Minh 56KDF
52 2053456 Phạm Tuyên 56KDF

 

LỊCH HỌC MÔN THIẾT KẾ Ý TƯỞNG 59KD

Ngày học:  Từ 8h00 đến 16h30, Chủ nhật, ngày 24 tháng 4 năm 2016.

TT MÃ MH MÔN HỌC LỚP PHÒNG CBHD GHI CHÚ
1 351618 THIẾT KẾ Ý TƯỞNG 1 59KD1 P32.H2 Nguyễn Trường Giang  
2 59KD2 P33.H2 Vũ Thị Ngọc Anh
3 59KD3 P34.H2 Trương Ngọc Lân  
4 59KD4 P41.H2 Lương Thị Hiền
5 59KD5 P308.H1 Nguyễn Hồng Hương  
6 59KD6 P42.H2 Ngô Việt Anh
9 59KDE P43.H2 Đỗ Trọng Chung  
10 59KDF P44.H2 Nguyễn Mạnh Trí
  • Yêu cầu của môn học: SV thực hiện 1 đồ án thiết kế nhanh trong vòng 1 ngày. Thể hiện màu hoàn toàn bằng tay, chất liệu thể hiện tùy chọn trên 01 tờ giấy A1 chuẩn, có thể làm mô hình đơn giản nhưng không được gắn lên bản vẽ.
  • Các bản vẽ cần có: Tổng mặt bằng (1/100-1/200), Các mặt bằng (1/50-1/100), tối thiểu 01 mặt cắt (1/50), 02 mặt đứng gồm mặt đứng chính diện và mặt bên (1/50-1/100). tối thiểu 01 phối cảnh. Yêu cầu thể hiện sáng tạo nhưng phải đúng quy định kỹ thuật. Không được dùng kỹ thuật vẽ âm bản.
  • Sinh viên cần chuẩn bị: giấy A1, thước kẻ, bảng vẽ, bút kim màu vẽ và các loại dụng cụ vẽ màu (nếu cần thiết).
  • Giảng viên sẽ ký bài và kiểm tra quá trình làm việc của SV trên lớp. Tuyệt đối không được nhờ người khác làm bài hộ hoặc mang bài về nhà làm. Nếu giảng viên phát hiện các trường hợp trên sẽ đình chỉ việc làm đồ án của SV.
  • Sau khi làm bài xong, lớp trưởng nhắc nhở các bạn trong lớp thu dọn sạch sẽ chỗ làm việc, bỏ giấy rác vào nơi quy đinh, không được vảy màu bừa bãi lên bàn ghế, tường và xuống sàn. Giảng viên sẽ kiểm tra, khi lớp hoàn thành xong việc thu don đồ đạc cá nhân và rác do sinh viên trong lớp thải ra trong quá trình làm bài, đồng thời kê dọn ngay ngắn lại bàn ghế như hiện trạng ban đầu thì giảng viên mới thu bài. Nếu lớp nào không hoàn thành việc don dẹp trả lại nguyên trạng phòng học thì sẽ không được thu bài.

NHIỆM VỤ THIẾT KẾ ĐỒ ÁN TỔNG HỢP LỚP NGUYỆN VỌNG NĂM 2016

KHU DAT DO AN TH 2016

  • Công trình                       : TỔ HỢP THƯƠNG MẠI, VĂN PHÒNG NHÀ Ở
  • Địa điểm xây dựng                     :  Phố Hòa Mã – Hà Nội

 Thông tin chung:

  • Chức năng: Trung tâm thương mại, văn phòng kết hợp nhà ở trung cấp.
  • Số tầng: 25 tầng nổi + 3 tầng hầm (không kể tầng kỹ thuật và tum)
  • Diện tích khu đất: 6136 m2.
  • Mật độ xây dựng: Khối đế < 60%, khối tháp < 45%

–     Khoảng lùi công trình : tối thiểu 6m từ các ranh giới khu đất.

– Vị trí công trình nằm tại nút giao thông Hà Mã, Lê Ngọc Hân (và phần kéo dài dự kiến mở mới). Phía Nam và Tây giáp đường quy hoạch dự kiến. Phía Bắc giáp phố Hòa Mã, Phía Đông giáp khu dân cư hiện hữu. (chi tiết xem bản vẽ khu đất kèm theo)

Continue reading “NHIỆM VỤ THIẾT KẾ ĐỒ ÁN TỔNG HỢP LỚP NGUYỆN VỌNG NĂM 2016”

Đồ án 1 – Lớp NV20 học lại

2016_khu dat do an 1- hoc lai.jpg

ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ QUÁN KEM

 2          ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG:

– Công trình thiết kế được đặt ở tại Hồ Gươm, Hà Nội. Chi tiết xem bản vẽ.

3          QUY MÔ DIỆN TÍCH:

3.1 Chỉ tiêu quy hoạch:

  • Diện tích khu đất: 986 m2
  • Mật độ xây dựng cho phép tối đa 10 % diện tích khu đất.
  • Khoảng lùi: 3m từ mọi phía ranh giới khu đất

3.2 Thành phần chức năng công trình:

  • Quầy bán kem : 10-12 m2.
  • Kho lạnh: 6 m2.
  • Chỗ đứng chờ mua trước quầy (có mái che, không có tường bao): 10-12m2
  • Thay đồ nhân viên (2 cabin): 4m2.
  • Khu vệ sinh (nam nữ): 10 -12 m2.
  • Khu vực ăn tại chỗ ngoài trời (chỉ có bàn cao cho người đứng, không có ghế, có thể có mái che nhẹ): 20-25m2.
  • Tổng diện tích công trình khỏang 60-65m2. Cho phép sai số tăng giảm tối đa 15% diện tích khi thiết kế.

Continue reading “Đồ án 1 – Lớp NV20 học lại”

Kiểm tra tiến độ tốt nghiệp đợt 1 khóa 56KD

Thời gian : 14h, thứ Ba, ngày 22/03/2016

Địa điểm : Phòng 509, nhà A1

          Nội dung kiểm tra tiến độ đợt 1:

– Tên đề tài.

– Nhiệm vụ thiết kế chi tiết (có đủ các chỉ tiêu kỹ thuật, kiến trúc, quy hoạch).

– Bản đồ khu đất ( gồm bản đồ vị trí và bản đồ hiện trạng 1/500).

– Sơ phác tổng mặt bằng và hình khối công trình (với BMDD, LT, CN), sơ phác quy hoạch sử dụng đất và định hướng phát triển không gian (với BMQH, KTCQ).

– Đăng ký phần kỹ thuật của đồ án:

+Với đề tài thể loại Công trình: Phần kỹ thuật Nội thất, VLKT, Cảnh quan

+ Với thể loại đề tài Quy hoạch – Công nghiệp: Phần kỹ thuật Đánh giá tác động môi trường,  San nền, Giao thông, Cảnh quan

Yêu cầu các bạn sinh viên đến đúng giờ.

Thầy hướng dẫn kiểm tra sinh viên trong nhóm của mình.