Đề cương thực tập tham quan kiến trúc dành cho những sinh viên không đi xuyên Việt 2013. Download tại đây
DANH SÁCH BỐ TRÍ XE CHƯƠNG TRÌNH THAM QUAN KIẾN TRÚC XUYÊN VIỆT 2013
Tổ chức họp tất cả các sinh viên khóa 55 tham dự môn học Tham quan kiến trúc 2013 (tham quan xuyên Việt và tham quan tại Hà nội) vào 9h30, sáng thứ 7, ngày 26 tháng 01 năm 2013, tại hội trường G3. Mục đích để phổ biến chi tiết nội quy, chương trình và nhiệm vụ của tham quan kiến trúc. Yêu cầu tất cả các sinh viên khóa 55 phải có mặt.
| Xe | Số sinh viên | Lớp | Giáo viên | Điện thọai | Ghi Chú | Tổng |
| 1 | 39 | 55CLC & 55KD4 | Nguyễn Mạnh Trí | 0903451088 | Giảng viên – Phụ trách xe | 41 |
| Vũ Hương Lan | 0904161515 | Giảng viên | ||||
| 2 | 39 | 55KD1 | Hòang Anh | 0904104509 | Giảng viên – Phụ trách xe | 41 |
| Nguyễn Minh Việt | 0904322653 | Giảng viên tập sự | ||||
| 3 | 36 | 55KD2 | Nguyễn Văn Phúc | 0983821389 | Giảng viên – Phụ trách xe | 38 |
| Lê Thị Quế | 01226382798 | Y tế | ||||
| 4 | 39 | 55KD3 & 55KD4 | Trần Xuân Hiếu | 0917688868 | Giảng viên – Phụ trách xe | 41 |
| Nguyễn Hòang Hiệp | 0983688383 | Giảng viên tập sự | ||||
| 5 | 38 | 55KD5 | Nguyễn Hồng Hương | 0982000227 | Giảng viên – Phụ trách xe | 40 |
| Nguyễn Trường Giang | 0988858095 | Giảng viên | ||||
| 6 | 40 | 55KD6 & 55QH2 | Đỗ Trọng Chung | 0916636999 | Giảng viên – Phụ trách xe | 42 |
| Trần Giang Nam | 0942236384 | Giảng viên tập sự | ||||
| 7 | 39 | 55QH1 & 55QH2 | Nguyễn Đình Thi | 0983599329 | Giảng viên – Phụ trách xe | 41 |
| Nguyễn Thị Chung Hiếu | 0985518678 | Giảng viên |
Xe 1
| Lớp | Họ và tên |
| 55CLC | Tô Quang Cầm (lớp trưởng) |
| 55CLC | Trương Qúy An |
| 55CLC | Tào Thị Duyên |
| 55CLC | Đào Minh Đức |
| 55CLC | Nguyễn Anh Dương |
| 55CLC | Cao Hữu Chí |
| 55CLC | Sầm Thị Hương Giang |
| 55CLC | Tô Hòang Giang |
| 55CLC | Vũ Thái Giang |
| 55CLC | Lê Thị Hồng Hạnh |
| 55CLC | Bùi Thanh Hằng |
| 55CLC | Bùi Thị Thu Hiền |
| 55CLC | Nguyễn Trung Hiếu |
| 55CLC | Phạm Thị Thanh Huyền |
| 55CLC | Nguyễn Thị Mai Hương |
| 55CLC | Lê Thị Trà My |
| 55CLC | Lại Thị Bích Ngọc |
| 55CLC | Nguyễn Hồng Nhung |
| 55CLC | Vũ Duy Phú |
| 55CLC | Nguyễn Ngọc Sơn |
| 55CLC | Nguyễn Phương Thanh |
| 55CLC | Đỗ Thu Thảo |
| 55CLC | Nguyễn Thị Phương Thảo |
| 55CLC | Nguyễn Thị Hà Thơ |
| 55CLC | Phạm Thu Trang |
| 55CLC | Đỗ Thị Việt Trinh |
| 55CLC | Nguyễn Bảo Tùng |
| 55CLC | Hoàng Đức Vinh |
| 55KD4 | Lê Văn Lương |
| 55KD4 | Lương Tiến Mạnh |
| 55KD4 | Vũ Nhật Tân |
| 55KD4 | Ngô Tiến Thành |
| 55KD4 | Ngô Việt Thuận |
| 55KD4 | Nguyễn Thị Trâm |
| 55KD4 | Lê Huy Tùng |
| 55KD4 | Ngô Sơn Tùng |
| Canada | Élisa Gouin |
| Canada | Mélissa Héon |
| Canada | Vincent Deslauriers |
Xe 2
| 55KD1 | Hoàng Anh |
| 55KD1 | Trần Kiều Anh |
| 55KD1 | Nguyễn Bá Cầu |
| 55KD1 | Ngô Minh Châu |
| 55KD1 | Ngô Đình Diệm |
| 55KD1 | Mai Văn Dũng |
| 55KD1 | Nguyễn Khương Duy |
| 55KD1 | Lê Quốc Đạt |
| 55KD1 | Nguyễn Quyết Tín Đạt |
| 55KD1 | Hoàng Hải Đăng |
| 55KD1 | Phạm Văn Đĩnh |
| 55KD1 | Lê Minh Đức |
| 55KD1 | Nguyễn Ngọc Minh Đức |
| 55KD1 | Phạm Hữu Hải Hà |
| 55KD1 | Lê Văn Hạ |
| 55KD1 | Nguyễn Văn Hải |
| 55KD1 | Nguyễn Thế Hoàn |
| 55KD1 | Nguyễn Thị Thùy Linh |
| 55KD1 | Trần Thế Mạnh |
| 55KD1 | Tạ Quang Minh |
| 55KD1 | Vương Thái Nam |
| 55KD1 | Hoàng Hữu Nghĩa |
| 55KD1 | Nguyễn Như Ngọc |
| 55KD1 | Ngô Tuấn Ninh |
| 55KD1 | Lương Hữu Quân |
| 55KD1 | Phùng Quang Quý |
| 55KD1 | Hồ Xuân Sang |
| 55KD1 | Nguyễn Trường Sơn |
| 55KD1 | Trần Lê Sơn (lớp trưởng) |
| 55KD1 | Nguyễn Phương Thảo |
| 55KD1 | Vũ Đức Thịnh |
| 55KD1 | Lại Thị Thu |
| 55KD1 | Hoàng Văn Thức |
| 55KD1 | Doãn Truyền |
| 55KD1 | Đặng Văn Tuấn |
| 55KD1 | Nguyễn Anh Tuấn |
| 55KD1 | Trần Đình Tuấn |
| 55KD1 | Nguyễn Đình Viên |
| 55KD1 | Hoàng Hải Yến |
Xe 3
| 55KD2 | Nguyễn Trung Anh |
| 55KD2 | Lưu Ngọc Ánh |
| 55KD2 | Đinh Công Bằng |
| 55KD2 | Phạm Chí Công |
| 55KD2 | Trương Tuấn Cường |
| 55KD2 | Hoàng Chung Dũng |
| 55KD2 | Nguyễn Thế Duy |
| 55KD2 | Đoàn Thị Thu Hà |
| 55KD2 | Nguyễn Quang Hiệp |
| 55KD2 | Nguyễn Trung Kiên |
| 55KD2 | Nguyễn Thị Ngọc Lan |
| 55KD2 | Dương Khánh Linh |
| 55KD2 | Nguyễn Thị Loan |
| 55KD2 | Trần Trọng Lực |
| 55KD2 | Nguyễn Văn Nam |
| 55KD2 | Vũ Hải Nam |
| 55KD2 | Nguyễn Thị Nga |
| 55KD2 | Đỗ Đức Quân |
| 55KD2 | Nguyễn Vi Quý |
| 55KD2 | Trần Đình Quý |
| 55KD2 | Phan Chí Thanh |
| 55KD2 | Ngô Thị Hồng Quyên |
| 55KD2 | Nguyễn Đức Thành |
| 55KD2 | Nguyễn Tiến Thành (lớp trưởng) |
| 55KD2 | Phương Văn Thiên |
| 55KD2 | Trần Minh Tiến |
| 55KD2 | Trần Minh Tiến |
| 55KD2 | Nguyễn Đức Toàn |
| 55KD2 | Nguyễn Trọng Toàn |
| 55KD2 | Vũ Văn Trường |
| 55KD2 | Hà Đức Tuấn |
| 55KD2 | Mai Xuân Tùng |
| 55KD2 | Nguyễn Thanh Tùng |
| 55KD2 | Trần Đức Thanh Tùng |
| 55KD2 | Phạm Mạnh Tường |
| 55KD2 | Nguyễn Văn Việt |
Xe 4
| 55KD3 | PHẠM NGỌC AN |
| 55KD3 | NGUYỄN ĐÌNH ÂU |
| 55KD3 | NGUYỄN THANH BÌNH |
| 55KD3 | ĐOÀN VĂN CHIẾN |
| 55KD3 | ĐỖ NGỌC DUY |
| 55KD3 | NGUYỄN QUANG DUY |
| 55KD3 | VŨ MẠNH DUY |
| 55KD3 | CHU ĐẠI DƯƠNG |
| 55KD3 | NGUYỄN BÁ ĐỨC |
| 55KD3 | NGUYỄN ĐỨC HẢI |
| 55KD3 | TRẦN THỊ MỸ HẠNH |
| 55KD3 | NGUYỄN CHIẾN HỮU |
| 55KD3 | NGUYỄN THÙY LINH |
| 55KD3 | NGUYỄN VĂN LINH |
| 55KD3 | PHẠM THỊ LỰU |
| 55KD3 | NGUYỄN THỊ LÝ |
| 55KD3 | BÙI TIẾN PHÚ |
| 55KD3 | NGUYỄN VĂN THÀNH |
| 55KD3 | BÙI THỊ THU THẢO |
| 55KD3 | NGUYỄN THANH THÙY |
| 55KD3 | NGUYỄN THU THỦY |
| 55KD3 | PHẠM ĐÀO TIÊN |
| 55KD3 | BÙI TRANG |
| 55KD3 | NGUYỄN QUỐC TUẤN |
| 55KD3 | NGUYỄN THANH TÙNG (lớp trưởng) |
| 55KD3 | PHẠM VĂN TÙNG |
| 55KD3 | TRẦN DƯƠNG TÙNG |
| 55KD3 | VŨ TRƯỜNG MĨ |
| 55KD4 | Nguyễn Ngọc Anh |
| 55KD4 | Phan Ngọc Ánh |
| 55KD4 | Nguyễn Hoành Cương |
| 55KD4 | Dương Xuân Dũng |
| 55KD4 | Trần Hoàng Dũng |
| 55KD4 | Lê Đức Duy (lớp trưởng) |
| 55KD4 | Nguyễn Ngọc Điệp |
| 55KD4 | Mai Văn Hà |
| 55KD4 | Hoàng Nam Hưng |
| 55KD4 | Nguyễn Thị Quỳnh Liên |
| 55KD4 | Nguyễn Thùy Linh |
Xe 5
| 55KD5 | NGUYỄN TUẤN ANH |
| 55KD5 | ĐÀO VĂN DƯỠNG |
| 55KD5 | TẠ TUẤN ANH |
| 55KD5 | LÊ VĂN CHIẾN |
| 55KD5 | NGUYỄN ĐÌNH ĐÀI |
| 55KD5 | VÕ CÔNG ĐẶNG |
| 55KD5 | LÊ THỌ ĐỨC |
| 55KD5 | DƯƠNG THUỲ DƯƠNG |
| 55KD5 | PHẠM THỊ THUỲ DƯƠNG |
| 55KD5 | HỒ VĂN ĐƯỜNG |
| 55KD5 | TRẦN THỊ BÍCH GIANG |
| 55KD5 | VŨ NGỌC HẢI |
| 55KD5 | NGUYỄN VĂN HÀO (lớp phó) |
| 55KD5 | PHẠM THỊ THU HIỀN |
| 55KD5 | TRẦN NGỌC HIẾU |
| 55KD5 | PHAN HỒNG HOA |
| 55KD5 | NGUYỄN QUÝ HỌC |
| 55KD5 | ĐOÀN QUỐC HUY |
| 55KD5 | NGUYỄN SỸ HUY |
| 55KD5 | DUY THỊ LAN |
| 55KD5 | LÊ THỊ LANH |
| 55KD5 | NGUYỄN ANH LONG |
| 55KD5 | ĐỖ VĂN LUẬT |
| 55KD5 | NGUYỄN ĐĂNG TUẤN MINH |
| 55KD5 | NGUYỄN NHƯ NGỌC |
| 55KD5 | VÕ THỊ OANH |
| 55KD5 | ĐỖ HÀNH QUÂN |
| 55KD5 | NGUYỄN THẾ QUÂN |
| 55KD5 | ĐOÀN THỊ TÂM |
| 55KD5 | TRỊNH THỊ THẮM |
| 55KD5 | LÊ THỊ THÂN |
| 55KD5 | TRỊNH VĂN THANH |
| 55KD5 | TRẦN MINH THÀNH |
| 55KD5 | NGUYỄN KHẮC TOÀN |
| 55KD5 | PHẠM HỒNG VÂN (lớp phó) |
| 55KD5 | HOÀNG VĂN VANG |
| 55KD5 | NGUYỄN LÊ VINH |
| 55KD5 | HOÀNG VĂN VƯỢNG |
Xe 6
| 55KD6 | NGYỄN NHẬT QUANG |
| 55KD6 | PHẠM THÁI VIỆT HOÀNG |
| 55KD6 | NGUYỄN ĐÌNH HƯNG |
| 55KD6 | NGUYỄN QUANG KHẢI |
| 55KD6 | TRỊNH ĐỨC QUÝ |
| 55KD6 | NGUYỄN DUY AN |
| 55KD6 | VŨ DANH HIẾU |
| 55KD6 | ĐINH VĂN TUẤN (lớp trưởng) |
| 55KD6 | LÊ XUÂN TÙNG |
| 55KD6 | NGÔ VĂN AM |
| 55KD6 | TRẦN ĐÌNH LỘC |
| 55KD6 | PHẠM ĐỨC LUÂN |
| 55KD6 | ĐỖ THỊ PHƯƠNG THẢO |
| 55KD6 | BÙI THỊ THẮM |
| 55KD6 | TÔ THỊ VÂN ANH |
| 55KD6 | ĐÀO TỪ BẮC |
| 55KD6 | NGUYỄN ĐỨC DUY |
| 55KD6 | NGUYỄN ĐỨC TOÀN |
| 55KD6 | NGUYỄN DUY HƯNG |
| 55KD6 | LÊ CAO SƠN |
| 55KD6 | ĐÀO QUỐC VIỆT |
| 55KD6 | TRƯƠNG CHÍ SỸ |
| 55KD6 | NGUYỄN TRUNG THÀNH |
| 55KD6 | TRẦN VĂN TRƯỜNG |
| 55KD6 | LÊ XUÂN VIỆN |
| 55KD6 | ĐẶNG VĂN THỌ |
| 55KD6 | NGUYỄN XUÂN ĐẠT |
| 55KD6 | NGUYỄN VĂN HIẾU |
| 55KD6 | VŨ THỊ LÚA |
| 55KD6 | BÙI VĂN DŨNG |
| 55KD6 | TRÀN THANH PHƯƠNG |
| 55KD6 | NGUYỄN HOÀ BÌNH HÀ |
| 55KD6 | NGUYỄN QUANG ÁNH |
| 55QH2 | Lê Khắc Nam |
| 55QH2 | Đỗ Huy Sáng |
| 55QH2 | Nguyễn Hữu Thắng |
| 55QH2 | Phạm Thị Thúy |
| 55QH2 | Nguyễn Đình Tiền |
| 55QH2 | Trần Anh Tuấn |
| 55QH2 | Đỗ Văn Đạo |
Xe 7
| 55QH1 | Nguyễn Văn An |
| 55QH1 | Đặng Việt Anh |
| 55QH1 | Nguyễn Huy Cát |
| 55QH1 | Mai Tiến Chuẩn |
| 55QH1 | Nguyễn Tiến Du |
| 55QH1 | Ngô Văn Dũng |
| 55QH1 | Đỗ Tùng Dương |
| 55QH1 | Trần Thành Đạt |
| 55QH1 | Đàm Hữu Hiệp |
| 55QH1 | Nguyễn Hoàng Hiệp |
| 55QH1 | Lương Minh Huy |
| 55QH1 | Nguyễn Văn Khánh |
| 55QH1 | Tạ Tùng Lâm |
| 55QH1 | Phạm Thanh Nam |
| 55QH1 | Nguyễn Yến Nhung |
| 55QH1 | Trần Việt Phương |
| 55QH1 | Phạm Văn Quang |
| 55QH1 | Nguyễn Đức Quân |
| 55QH1 | Nguyễn Duy Sơn |
| 55QH1 | Hồ Ngọc Tân |
| 55QH1 | Nguyễn Xuân Thọ |
| 55QH1 | Nguyễn Hữu Thuận |
| 55QH1 | Phạm Minh Trang |
| 55QH1 | Lăng Văn Tuấn |
| 55QH1 | Lê Anh Tuấn (lớp trưởng) |
| 55QH1 | Hoàng Khắc Tùng |
| 55QH2 | Hoàng Ngọc Anh |
| 55QH2 | Trần Văn Diện |
| 55QH2 | Trần Văn Tuấn Dương |
| 55QH2 | Vũ Hoài Dương |
| 55QH2 | Võ Hải Đăng |
| 55QH2 | Trần Văn Đạo |
| 55QH2 | Phạm Minh Đức |
| 55QH2 | Phan Vũ Huy Hoàng |
| 55QH2 | Trần Minh Hoàng |
| 55QH2 | Hoàng Hải |
| 55QH2 | Phạm Văn Huy |
| 55QH2 | Nguyễn Quang Phúc |
| 55QH2 | Lê Huy Phúc |
DANH SÁCH SỬA ĐỔI BỔ SUNG SINH VIÊN KHÓA 53KD THỰC TẬP CÁN BỘ KỸ THUẬT TẠI BỘ MÔN LÝ THUYẾT VÀ LỊCH SỬ KIẾN TRÚC NGÀY 10-1- 2013
Do có sự điều chỉnh bổ sung từ giáo vụ khoa Kiến trúc- Quy hoạch trong quá trình xét Thực tập cán bộ kỹ thuật nên danh sách sinh viên làm thực thập tại Bộ môn Lý thuyết và Lịch sử Kiến trúc sẽ thay đổi như dưới đây:
|
TT |
MSSV |
HỌ TÊN SV |
LỚP |
GHI CHÚ |
|
|
2107453 | TRẦN ĐÌNH HÒA | 53KD1 | Thầy Nguyễn Văn Đỉnh
Đt: 0912474529 5SV |
|
|
2053053 | NGUYỄN LƯƠNG TRUYỀN | 53KD1 | |
|
|
2113753 | PHẠM VĂN THÀNH | 53KD5 | |
|
|
2022752 | TRẦN NAM THẮNG | 52KD3 | |
|
|
2061952 | NGUYỄN VĂN HIỆU | 52KD6 | |
|
|
2100753 | TRẦN VĂN DƯƠNG | 53KD2 | Thầy Nguyễn Bá Minh
Đt:01653219897 5SV |
|
|
2045653 | NGUYỄN VĂN ĐẠO | 53KD2 | |
|
|
2094853 | LÊ ĐỨC LINH | 53KD2 | |
|
|
2101953 | TRẦN CÔNG THƯƠNG | 53KD2 | |
|
|
2031053 | ĐINH QUANG THUẬN | 53KD3 | Thầy Nguyễn Đình Thi
Đt: 0983599329 7SV |
|
|
2103553 | NGUYỄN MINH ANH | 53KD6 | |
|
|
2062953 | NGUYỄN THỊ LY | 53KD6 | |
|
|
2122453 | NGUYỄN THỊ VÂN | 53KD8 | |
|
|
2057553 | VŨ ANH VIỆT | 53KD5 | |
|
|
2121653 | LÊ HÒAI SƠN | 53KD6 | |
|
|
2048853 | HOÀNG THÙY LINH | 53KD8 | |
|
|
2016953 | PHẠM THU HƯƠNG | 53KD3 | Thầy Trương Ngọc Lân
Đt: 0912101142 5SV |
|
|
2099253 | PHẠM MINH GIANG | 53KD7 | |
|
|
2010753 | NGUYỄN VĂN HIẾU | 53KD6 | |
|
|
2027853 | HOÀNG GIA TUÂN | 53KD6 | |
|
|
2005853 | NGÔ BÍCH NGỌC | 53KD8 | |
|
|
2076253 | VƯƠNG VĂN THUẦN | 53KD1 | Thầy Nguyễn Mạnh Trí
Đt:0903451088 3sv |
|
|
2007853 | NGUYỄN QUANG DUY | 53KD6 | |
|
|
2002753 | ĐỖ DANH SƠN | 53KD4 | |
|
|
2081053 | NGÔ DUY HUY | 53KD3 | Thầy Đỗ Trọng Hưng
Đt: 0913224693 4SV |
|
|
2048453 | HOÀNG THỊ LINH GIANG | 53KD3 | |
|
|
2102853 | NGUYỄN HỮU THÁI | 53KD5 | |
|
|
2113253 | ĐINH TRANG LINH | 53KD6 | |
|
|
2108453 | LÊ VĂN AN | 53KD5 | Thầy Nguyễn Toàn Thắng
Đt: 0903229908 4SV |
|
|
2075753 | TRẦN ĐẠI NGHĨA | 53KD5 | |
|
|
2087753 | ĐÀO THANH TÙNG | 53KD3 | |
|
|
2097953 | LÊ NGỌC ANH | 53KD3 | |
|
|
2069353 | VŨ NGỌC CẢNH | 53KD7 | Thầy Đỗ Trọng Chung
Đt: 0916636999 4SV |
|
|
2067053 | TẠ VĂN VÕ | 53KD2 | |
|
|
2029853 | PHẠM VĂN NAM | 53KD7 | |
|
|
2039151 | PHẠM THU HỒNG | 51KD3 | |
|
|
2024753 | ĐỖ HẢI ĐỒNG | 53KD8 | Cô Nguyễn Hồng Hương
Đt:0982000227 1sv |
|
|
2057653 | LÊ MINH NGUYỆN | 53KD7 | Thầy Trần Quốc Bảo
Đt:0903255640 2sv |
|
|
2070453 | ĐẶNG VĂN TRƯỜNG | 53KD7 | |
|
|
2017653 | MAI VĂN HUY | 53KD8 | Thầy Tôn Đại
Đt:0913204477 1sv |
Các sinh viên có tên in đậm mới được bổ sung vào danh sách bộ môn ngày 10-1-2013.
BẢO VỆ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỢT 2 KHÓA 52KD
Khoa Kiến trúc và quy hoạch sẽ tổ chức bảo vệ đồ án tốt nghiệp đợt 2 cho các sinh viên khóa 52KD. Kế hoạch như sau
Thời gian: 8h00 thứ 6 ngày 11 tháng 01 năm 2013
Địa điểm: Phòng 105-106 H1
Yêu cầu: Tất cả các bạn sinh viên phải có mặt đúng giờ, đến muộn sẽ không được bảo vệ. Các bản vẽ phải trình bày lên 8-12 tờ A0 kể cả phần kỹ thuật. Các bản vẽ đều phải có chữ ký của thầy hướng dẫn trước khi ra hội đồng bảo vệ.
PHÂN CÔNG THỰC TẬP CÁN BỘ KLYX THUẬT CHO SINH VIÊN KHÓA 53KD THUỘC BỘ MÔN LÝ THUYẾT VÀ LỊCH SỬ KIẾN TRÚC
Các sinh viên khóa 53KD thực tập tại bộ môn Lý thuyết và Lịch sử kiến trúc cần tuân theo các quy định sau:
1. Thời gian thực tập : 5 tuần gồm: Tuần 23,24,25,28,29 (tuần 26,27 nghỉ Tết Âm lịch). Tổng thời gian thực tập từ ngày 14/1 đến 2/3/2013
2. Nôi dung thực tập: Thực tập tại 1 đơn vị, văn phòng tư vấn thiết kế kiến trúc, xây dựng trong thời gian nêu trên (sau khi trao đổi, lĩnh hội yêu cầu của thầy hướng dẫn). Kết quả thực tập được viết thành báo cáo có xác nhận (đóng dấu) của cơ quan mà sinh viên đến thực tập. Nội dung thông tin cần tìm hiểu và trình bày trong báo cáo gồm:
– Tìm hiểu cơ cấu, tổ chức, hoạt động của 1 công ty tư vấn kiến trúc
– Cách lập 1 dự án đầu tư xây dựng công trình.
– Tìm tài liệu dự án có thể chuyển thành nhiệm vụ đề tài tốt nghệp (yêu cầu sv trao đổi với thầy hướng dẫn về các nội dung của dự án cần thu thập)
– Tìm các tài liệu, thông tin về quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy hoạch… của dự án nêu trên để phục vụ nghiên cứu đồ án tốt nghiệp.
3. Danh sách phân công như sau (sinh viên liên hệ trực tiếp với thầy hướng dẫn để nhận nhiệm vụ)
|
TT |
MSSV |
HỌ TÊN SV |
LỚP |
GHI CHÚ |
|
|
2107453 |
TRẦN ĐÌNH HÒA |
53KD1 |
Thầy Nguyễn Văn Đỉnh Đt: 0912474529 5SV |
|
|
2011253 |
TẠ VIỆT QUANG |
53KD1 |
|
|
|
2103953 |
PHẠM HOÀNG THÔNG |
53KD1 |
|
|
|
2047153 |
TRƯƠNG VĂN VIỆT |
53KD1 |
|
|
|
2053053 |
NGUYỄN LƯƠNG TRUYỀN |
53KD1 |
|
|
|
2100753 |
TRẦN VĂN DƯƠNG |
53KD2 |
Thầy Nguyễn Bá Minh Đt:01653219897 5SV |
|
|
2045653 |
NGUYỄN VĂN ĐẠO |
53KD2 |
|
|
|
2013053 |
ĐẶNG THỊ THU HUYỀN |
53KD2 |
|
|
|
2094853 |
LÊ ĐỨC LINH |
53KD2 |
|
|
|
2101953 |
TRẦN CÔNG THƯƠNG |
53KD2 |
|
|
|
2031053 |
ĐINH QUANG THUẬN |
53KD3 |
Thầy Nguyễn Đình Thi Đt: 0983599329 4SV |
|
|
2103553 |
NGUYỄN MINH ANH |
53KD6 |
|
|
|
2062953 |
NGUYỄN THỊ LY |
53KD6 |
|
|
|
2122453 |
NGUYỄN THỊ VÂN |
53KD8 |
|
|
|
2016953 |
PHẠM THU HƯƠNG |
53KD3 |
Thầy Trương Ngọc Lân Đt: 0912101142 4SV |
|
|
2099253 |
PHẠM MINH GIANG |
53KD7 |
|
|
|
2010753 |
NGUYỄN VĂN HIẾU |
53KD6 |
|
|
|
2027853 |
HOÀNG GIA TUÂN |
53KD6 |
|
|
|
2076253 |
VƯƠNG VĂN THUẦN |
53KD1 |
Thầy Nguyễn Mạnh Trí Đt:0903451088 2sv |
|
|
2007853 |
NGUYỄN QUANG DUY |
53KD6 |
|
|
|
2081053 |
NGÔ DUY HUY |
53KD3 |
Thầy Đỗ Trọng Hưng Đt: 0913224693 4SV |
|
|
2048453 |
HOÀNG THỊ LINH GIANG |
53KD3 |
|
|
|
2102853 |
NGUYỄN HỮU THÁI |
53KD5 |
|
|
|
2006553 |
NGUYỄN ANH TUẤN |
53KD5 |
|
|
|
2108453 |
LÊ VĂN AN |
53KD5 |
Thầy Nguyễn Toàn Thắng Đt: 0903229908 4SV |
|
|
2075753 |
TRẦN ĐẠI NGHĨA |
53KD5 |
|
|
|
2087753 |
ĐÀO THANH TÙNG |
53KD3 |
|
|
|
2097953 |
LÊ NGỌC ANH |
53KD3 |
|
|
|
2069353 |
VŨ NGỌC CẢNH |
53KD7 |
Thầy Đỗ Trọng Chung Đt: 0916636999 3SV |
|
|
2067053 |
TẠ VĂN VÕ |
53KD2 |
|
|
|
2029853 |
PHẠM VĂN NAM |
53KD7 |
|
|
|
2024753 |
ĐỖ HẢI ĐỒNG |
53KD8 |
Cô Nguyễn Hồng Hương Đt:0982000227 |
|
|
2057653 |
LÊ MINH NGUYỆN |
53KD7 |
Thầy Trần Quốc Bảo Đt:0903255640 2sv |
|
|
2070453 |
ĐẶNG VĂN TRƯỜNG |
53KD7 |
|
|
|
2017653 |
MAI VĂN HUY |
53KD8 |
Thầy Tôn Đại Đt:0913204477 1sv |
THÔNG BÁO LỊCH BẢO VỆ SƠ KHẢO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHÓA 52KD ĐỢT 2 CHO SINH VIÊN ĐƯỢC HƯỚNG DẪN TẠI BỘ MÔN LT&LSKT
Bộ môn Lý thuyết và Lịch sử kiến trúc sẽ tổ chức bảo vệ sơ khảo cho các sinh viên khóa 52KD làm tốt nghiệp đợt 2 thuộc sự hướng dẫn của bộ môn. Kế hoạch và quy định cụ thể như sau.
Thời gian: 8h00 thứ 6 ngày 04 tháng 01 năm 2013
Địa điểm: Phòng 105-106 H1
Yêu cầu: Tất cả các bạn sinh viên phải có mặt đúng giờ, đến muộn sẽ không được bảo vệ. Các bản vẽ phải trình bày lên 8-12 tờ A0 kể cả phần kỹ thuật. Các bản vẽ đều phải có chữ ký của thầy hướng dẫn trước khi ra hội đồng bảo vệ.
Danh sách hội đồng như sau
HỘI ĐỒNG I – PHÒNG 105 H1
THỜI GIAN 8H00 THỨ 6 NGÀY 04/01/2013
|
TT |
MSSV |
HỌ TÊN SV |
LỚP |
TÊN ĐỀ TÀI |
THẦY HƯỚNG DẪN |
|
|
2006850 | Trịnh Tùng |
Dương |
50KD5 |
Quy hoạch khu resort bán đảo Ngòi Hoa, Hòa Bình | Thầy Ng Văn Đỉnh
|
|
2067350 | Phạm Văn |
Ngọc |
50KD7 |
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử-văn hóa Đền Cả, xã Nhân Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An | |
|
2056150 | Đinh Văn |
Luân |
50KD3 |
Trung tâm triển lãm- Bắc Ninh | |
|
2040251 | Lê Nguyên |
Hồng |
51KD2 |
Khách sạn và TTTM Mỗ lao- Hà Đông | Thầy Đỗ Tr Hưng
|
|
2040451 | Nguyễn Trọng |
Tiến |
51KD3 |
Trung tâm giao lưu văn hóa quan họ Bắc Ninh | |
|
2024451 | Đào Thế |
Chung |
51KD4 |
Bệnh viện nhi Trung ương | |
|
2007752 | Nguyễn Ngọc |
Anh |
52KD6 |
Thư viện thành phố Tuyên Quang | Thầy Tr Ngọc Lân |
|
2022352 | Lưu Thị |
Hoa |
52KD6 |
QH và XD trường Trung cấp nghề dân tộc nội trú Thái Nguyên | |
|
2085151 | Bùi Thái |
Tạo |
51KD7 |
Bảo tàng Hùng Vương – Phú Thọ | Thầy Ng Toàn Thắng
|
|
|
2093851 | Ng Thế Vĩnh |
Lộc |
51KD8 |
Trung tâm thương mại Mỗ Lao- Hà Đông | |
|
|
2101851 | Nguyễn Văn |
Phúc |
51KD6 |
Trung tâm thương mại, căn hộ | |
|
|
2078952 | Đoàn Văn |
Chinh |
52KD1 |
Bệnh viện đa khoa quốc tế An Sinh (300 giường) | |
HỘI ĐỒNG II – PHÒNG 106 H1
THỜI GIAN 8H00 THỨ 6 NGÀY 04/01/2013
|
TT |
MSSV |
HỌ TÊN SV |
LỚP |
TÊN ĐỀ TÀI |
THẦY HƯỚNG DẪN |
|
|
2092052 | Lại Duy |
Long |
52KD7 |
TTGD trẻ em tự kỷ và rối loạn tâm thần Yên Sở,Hà Nội | Thầy Ng Đình Thi
|
|
2076250 | Trần Sỹ |
Thịnh |
50KD4 |
Tổ hợp Giảng võ Complex ,Hà Nội | |
|
2069952 | Nguyễn Văn |
Nam |
52KD8 |
Mái ấm trẻ em đường phố ,Hà Đồng | |
|
2073652 | Nguyễn Thị Thanh |
Thủy |
52KD6 |
Thư viện Cầu Giấy | |
|
2067252 | Nguyễn Thế |
Khoa |
52KD3 |
Khách sạn Sóng – Đồ Sơn, Hải Phòng | Thầy Đỗ Tr Chung
|
|
2081451 | Ngô Quốc |
Hương |
52KD4 |
Tổ hợp văn phòng , TTTM, chung cư cao cấp New life | |
|
2052552 | Ngô Đình |
Hùng |
52KD5 |
Bảo tàng âm nhạc Việt Nam | |
|
2123452 | Vũ Quốc |
Việt |
52KD7 |
Không gian sáng tạo EUREKA- Hà Nội | |
|
2121052 | Đào Duy |
Tùng |
52KD2 |
Bảo tàng vũ khí – Hà Nội | Thầy Ng Mạnh Trí |
|
|
2003852 | Dương Anh |
Tuấn |
52KD3 |
Khách sạn Long Biên | |
CÁC GIẤY TỜ CẦN THIẾT CHO CHUYẾN ĐI XUYÊN VIỆT 2013 – CẬP NHẬT 25.12.2012
Để chuẩn bị tốt cho chuyến tham quan xuyên Việt năm 2013, yêu cầu các sinh viên phải đọc và tham khảo kĩ các tài liệu sau:
- Thông báo về chuyến đi xuyên Việt năm 2013 của Khoa Kiến trúc Quy họach gửi gia đình sinh viên.
- Chương trình tham quan xuyên Việt 2013.
- Nội quy đòan tham quan xuyên Việt
- Yêu cầu chuẩn bị cho sinh viên tham gia chuyến đi.
- Bản cam kết của gia đình dành cho sinh viên tham gia
- Bản cam kết của gia đình dành cho sinh viên không tham gia chuyến đi
- Bìa báo cáo tham quan thực tập.
- Đề cương thực tập dành cho sinh viên không tham gia chuyến đi.
- Đề cương báo cáo tham quan xuyên Việt.
- Đề cương thực tập công nhân (dành chung cho tất cả sinh viên)
Tiến độ chuẩn bị công việc:
- Thứ 3 ngày 25 tháng 12, tất cả các lớp trưởng nộp danh sách (đợt 1) những người sẽ đăng kí đi của lớp, phân nhóm thực hiện báo cáo công nhân và báo cáo tham quan (tối đa 5 người/nhóm), danh sách nam nữ.
- Thứ 7 ngày 29 tháng 12, tất cả các lớp trưởng lên phòng 501 A1 nhận quyết định thông báo chuyến đi.
- Thứ 5 ngày 03 tháng 01 năm 2013, kết thúc việc thu tiền qua tài khỏan, giấy thông báo có ý kiến của gia đình về việc đi hay không, giấy cam đoan có ý kiến của gia đình về việc đi hay không.
- Sau ngày 04 tháng 01 sẽ có các thông báo cụ thể thêm.
Cập nhật ngày 25 tháng 12 năm 2012
- Những sinh viên đi xuyên Việt cần có số chứng minh thư nhân dân, ngày sinh, địa chỉ thường trú, tạm trú để làm bảo hiểm cho chuyến đi.
Cập nhận ngày 30.12.2012
Những sinh viên đi xuyên Việt phải kí vào bản nội quy đoàn tham quan.
Tất cả các lớp trưởng đã nhận được đầy đủ hồ sơ giấy tờ có dấu chính thức của nhà trường. Các bạn liên hệ lớp trưởng để biết chi tiết.
THÔNG BÁO VỀ VIỆC THỂ HIỆN ĐỒ ÁN KIẾN TRÚC 2 KHOÁ 56
Căn cứ vào nội dung và yêu cầu thể hiện đồ án số 2, bộ môn Lý thuyết và lịch sử kiến trúc thống nhất quy định.
- Sinh viên khoá 56 thể hiện đồ án số 2 – Trường tiểu học được phép thể hiện tối đa trên 3 tờ giấy khổ A1.
- Tỉ lệ các bản vẽ mặt bằng các tầng, mặt đứng (tối thiểu 2 mặt đứng) và mặt cắt (tối thiểu 2 mặt cắt) không được phép nhỏ hơn 1.200, tỉ lệ tổng mặt bằng không được phép nhỏ hơn 1.500.
- Tất cả các mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt yêu cầu thể hiện đầy đủ mối liên hệ giữa các khối nhà.
- Tất cả các bản vẽ phải có khung tên, đánh kí hiệu và tổng số bản vẽ. Không được đóng quyển.
- Đồ án số 2 nộp vào 8h sáng ngày 12 tháng 1 năm 2013 và chấm trực tiếp tại sảnh H2.
- Các lớp 56KDE và 56KDF sẽ chấm tại lớp cùng ngày.
THÔNG BÁO CHUYẾN THAM QUAN XUYÊN VIỆT NĂM 2013 KHOÁ 55
Thực hiện kế hoạch đào tạo hàng năm của khoa Kiến trúc và Quy hoạch, bộ môn Lý thuyết và lịch sử kiến trúc sẽ tổ chức cho sinh viên khoá 55 đi tham quan xuyên Việt. Thời gian dự kiến từ ngày 17 tháng 02 năm 2013 đến ngày 01 tháng 03 năm 2013.
Để chuẩn bị cho chuyến đi nói trên, yêu cầu tất cả các sinh viên khoá 55 tập trung để nghe phổ biến về chương trình, nội dung và các thủ tục cần thiết để tham dự. Thời gian tập trung vào ngày thứ sáu, 21 tháng 12 năm 2012, tại hội trường G3 lúc 1h30 chiều.
Yêu cầu tất cả các sinh viên khoá 55 phải tham dự để nghe thông báo.
Kế hoạch và các giấy tờ có liên quan sẽ được gửi qua email đến các lớp trưởng.
THÔNG BÁO LỊCH BẢO VỆ ĐỒ ÁN TỔNG HỢP KHÓA 53KD CỦA BỘ MÔN LÝ THUYẾT VÀ LỊCH SỬ KIẾN TRÚC
Bộ môn Lý thuyết và Lịch sử kiến trúc sẽ tổ chức thu bài và bảo vệ đồ án tổng hợp cho sinh viên khóa 53KD thuộc sự hướng dẫn của bộ môn. Kế hoạch như sau
1. Thời gian : 8h00 thứ 7 ngày 24/11/2012
2. Địa điểm: Phòng 601,602.603.609 nhà H1
3. Nội dung: Sinh viên trình bày đồ án trước các hội đồng bằng các bản vẽ khổ A0. Số lượng không quá 08 bản vẽ. Trước khi bảo vệ tại hội đồng , sinh viên phải có chữ kỹ của thầy hướng dẫn trên bản vẽ. Trong trường hợp không có chữ kí của giáo viên hướng dẫn sẽ không được bảo vệ đồ án.
Yêu cầu các bạn sinh viên đến trước giờ bảo vệ 15 phút, tự chuẩn bị các bảng gỗ cứng để căng bản vẽ.
Sinh viên không có mặt hoặc không được bảo vệ sẽ không có điểm.
4. Danh sách hội đồng như sau:
HỘI ĐỒNG I – PHÒNG 601H1
THỜI GIAN 8H00 THỨ 7 NGÀY 24/11/2012
| TT | MSSV | HỌ TÊN SV | LỚP | THẦY HƯỚNG DẪN |
|
|
2109753 | NGUYỄN THÙY AN | 53KD2 | Thầy Nguyễn Bá Minh
Đt:01653219897
|
|
|
2100753 | TRẦN VĂN DƯƠNG | 53KD2 | |
|
|
2045653 | NGUYỄN VĂN ĐẠO | 53KD2 | |
|
|
2033153 | LÊ THỊ HƯƠNG | 53KD2 | |
|
|
2013053 | ĐẶNG THỊ THU HUYỀN | 53KD2 | |
|
|
2094853 | LÊ ĐỨC LINH | 53KD2 | |
|
|
2039453 | NGUYỄN VĂN QUANG | 53KD2 | |
|
|
2046453 | NGUYỄN CHÍ TÂM | 53KD2 | |
|
|
2101953 | TRẦN CÔNG THƯƠNG | 53KD2 | |
|
|
2042252 | VŨ NGỌC NGHĨA | 52KD7 | |
|
|
2104752 | NGÔ QUÝ HOÀN | 52KD8 | |
|
|
2095951 | NGUYỄN HOÀNG LONG | 53KD2 | |
|
|
2048453 | HOÀNG THỊ LINH GIANG | 53KD3 | Thầy Nguyễn Mạnh Trí
Đt:0903451088
|
|
|
2103353 | CAO ANH ĐAM SAN | 53KD3 | |
|
|
2088351 | CÙ MINH PHƯƠNG | 53KD8 | |
|
|
2075653 | VŨ VIỆT TIẾN | 53KD8 | |
|
|
2111851 | LÊ VĂN TUÂN | 53KD8 | |
|
|
2122453 | NGUYỄN THỊ VÂN | 53KD8 | |
|
|
2088351 | CÙ MINH PHƯƠNG | 53KD8 | |
|
|
2108751 | HOÀNG VIỆT DŨNG | 51KD5 | |
|
|
2067552 | VŨ THÁI THƯỢNG | 52KD8 | |
|
|
2032252 | NGUYỄN HOÀNG VIỆT | 52KD8 | |
|
|
2057653 | LÊ MINH NGUYỆN | 53KD7 | Thầy Trần Quốc Bảo
Đt:0903255640
|
|
|
2044553 | TRẦN NGỌC TÂN | 53KD7 | |
|
|
2070453 | ĐẶNG VĂN TRƯỜNG | 53KD7 | |
|
|
2014353 | NGUYỄN ANH TUẤN | 53KD7 |
HỘI ĐỒNG II – PHÒNG 602H1
THỜI GIAN 8H00 THỨ 7 NGÀY 24/11/2012
|
HỘI ĐỒNG III – PHÒNG 603H1
THỜI GIAN 8H00 THỨ 7 NGÀY 24/11/2012
| TT | MSSV | HỌ TÊN SV | LỚP | THẦY HƯỚNG DẪN |
|
|
2081053 | NGÔ DUY HUY | 53KD3 | Thầy Đỗ Trọng Hưng
Đt: 0913224693
|
|
|
2090053 | VŨ VĂN LÂM | 53KD3 | |
|
|
2035353 | ĐÀO HOÀNG SƠN | 53KD3 | |
|
|
2102553 | NGUYỄN MẠNH TUẤN | 53KD3 | |
|
|
2075053 | VŨ ĐỨC GIA | 53KD4 | |
|
|
2044851 | NGUYỄN HOÀNG HIỆP | 53KD4 | |
|
|
2048753 | LÊ VĂN NAM | 53KD4 | |
|
|
2078253 | NGUYỄN VĂN QUYỀN | 53KD4 | |
|
|
2109250 | NGUYỄN THANH PHI | 51KD7 | |
|
|
2061750 | NGUYỄN HỮU PHƯỚC | 50KD3 | |
|
|
2031053 | ĐINH QUANG THUẬN | 53KD3 | Thầy Nguyễn Đình Thi
Đt: 0983599329
|
|
|
2102853 | NGUYỄN HỮU THÁI | 53KD5 | |
|
|
2033853 | HOÀNG ANH TÚ | 53KD5 | |
|
|
2006553 | NGUYỄN ANH TUẤN | 53KD5 | |
|
|
2007853 | NGUYỄN QUANG DUY | 53KD6 | |
|
|
2089253 | HÀ THỊ BÍCH ĐÀO | 53KD6 | |
|
|
2103553 | NGUYỄN MINH ANH | 53KD6 | |
|
|
2062953 | NGUYỄN THỊ LY | 53KD6 | |
|
|
2075152 | TRẦN QUANG HẢI | 52KD6 | |
|
|
2043651 | NGUYỄN VĂN THÀNH | 52KD6 | |
|
|
2092551 | PHẠM VĂN TÙNG | 52KD7 | |
|
|
2039651 | ĐINH QUỐC BÌNH | 52KD7 | |
|
|
2090353 | NGUYỄN CAO CƯỜNG | 53KD8 | Cô Nguyễn Hồng Hương
Đt:0982000227 |
|
|
2024753 | ĐỖ HẢI ĐỒNG | 53KD8 |
HỘI ĐỒNG IV – PHÒNG 609H1
THỜI GIAN 8H00 THỨ 7 NGÀY 24/11/2012
| TT | MSSV | HỌ TÊN SV | LỚP | THẦY HƯỚNG DẪN |
|
|
2107453 | TRẦN ĐÌNH HÒA | 53KD1 | Thầy Nguyễn Văn Đỉnh
Đt: 0912474529
|
|
|
2029053 | PHẠM QUÝ NAM | 53KD1 | |
|
|
2080253 | BÙI CÔNG NGUYÊN | 53KD1 | |
|
|
2011253 | TẠ VIỆT QUANG | 53KD1 | |
|
|
2103953 | PHẠM HOÀNG THÔNG | 53KD1 | |
|
|
2076253 | VƯƠNG VĂN THUẦN | 53KD1 | |
|
|
2053053 | NGUYỄN LƯƠNG TRUYỀN | 53KD1 | |
|
|
2047153 | TRƯƠNG VĂN VIỆT | 53KD1 | |
|
|
2132449 | HOÀNG LÊ DŨNG | 49KD1 | |
|
|
2084551 | VŨ TRUNG DŨNG | 51KD5 | |
|
|
2035451 | NGUYỄN HUY HÙNG | 52KD7 | |
|
|
2003652 | NGUYỄN NGỌC HƯƠNG | 53KD1 | |
|
|
2085053 | PHẠM ĐÌNH HANH | 53KD2 | Thầy Đỗ Trọng Chung
Đt: 0916636999
|
|
|
2067053 | TẠ VĂN VÕ | 53KD2 | |
|
|
2059453 | PHẠM XUÂN LINH | 53KD2 | |
|
|
2026153 | MAI THU HƯƠNG | 53KD6 | |
|
|
2115653 | DƯƠNG MINH LUÂN | 53KD6 | |
|
|
2121653 | LÊ HOÀI SƠN | 53KD6 | |
|
|
2019253 | NGUYỄN QUANG TUẤN | 53KD6 | |
|
|
2021153 | PHẠM NGỌC TUẤN | 53KD6 | |
|
|
2069353 | VŨ NGỌC CẢNH | 53KD7 | |
|
|
2113153 | NGUYỄN VĂN ĐOÁN | 53KD7 | |
|
|
2035652 | NGÔ QUÝ KHOA | 52KD4 | |
|
|
2099252 | BÙI THÀNH LUÂN | 53KD5 | |
|
|
2097552 | NGUYỄN ANH THẮNG | 52KD6 | |
|
|
2024453 | VŨ VIỆT CÔNG | 53KD8 | Cô Vũ Ngọc Anh
Đt:0904449103 |
|
|
2112753 | LÊ MINH CƯỜNG | 53KD8 |