Nhiệm vụ thiết kế đồ án tổng hợp K57 download tại đây
Vị trí khu đất download tại đây
File CAD khu đất download tại đây
Kích thước khu đất download tại đây
Chúc các bạn sinh viên làm bài tốt!
NHÓM CHUYÊN MÔN LÝ THUYẾT VÀ LỊCH SỬ KIẾN TRÚC
KHOA KIẾN TRÚC VÀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ – TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI
Lịch phân công, chia nhóm, giao đề đồ án Tổng hợp cho sinh viên KD57
Thời gian: 14h00, thứ Bảy, ngày 13 tháng 8 năm 2016
Địa điểm: Phòng 209. H1
Đề nghị sinh viên đến đầy đủ và đúng giờ.
| TT | MÃ SV | HỌ | TÊN | LỚP | CBHD | Ghi chú |
| 1 | 2080857 | Nguyễn Trung | Hiếu | 57KD2 | Nguyễn Đình Thi 0917169929Làm việc 8h30 sáng thứ Ba hàng tuần tại P509.A1 |
7 |
| 2 | 2010857 | Ngô Đoàn | Dũng | 57KD2 | ||
| 3 | 2035957 | Trần Hồng | Quang | 57KD2 | ||
| 4 | 2102057 | Đỗ Công | Tuấn | 57KD6 | ||
| 5 | 2011157 | Bùi Ngọc | Cường | 57KDF | ||
| 6 | 2192557 | Vũ Thị | Thảo | 57KDF | ||
| 7 | 2226257 | Phạm Thị | Hòa | 57KDE | ||
| 8 | 2069857 | Nguyễn Văn | Cường | 57KD1 | Nguyễn Văn Đỉnh 0912474529 |
8 |
| 9 | 2188557 | Đỗ Ngọc | Hải | 57KD1 | ||
| 10 | 2160957 | Trần Văn | Hiệp | 57KD3 | ||
| 11 | 2157357 | Đỗ Văn | Bằng | 57KD4 | ||
| 12 | 2198757 | Lê Đình | Giáp | 57KD4 | ||
| 13 | 2221457 | Đinh Phương | Nam | 57KD6 | ||
| 14 | 2084257 | Nguyễn Văn | Lộc | 57KD6 | ||
| 15 | 2129057 | Trần Trung | Kiên | 57KD6 | ||
| 16 | 2206757 | Đậu Thị | Anh | 57KD3 | Nguyễn Bá Minh 0995893105 |
4 |
| 17 | 2004656 | Nguyễn Tiến | Lâm | 57KD6 | ||
| 18 | 2010057 | Nguyễn Thu | Hương | 57KD6 | ||
| 19 | 2149257 | Nhâm Tuấn | Anh | 57KD4 | ||
| 20 | 2210657 | Nguyễn Danh | Hoàng | 57KD3 | Đỗ Trọng Hưng 0913224693 |
8 |
| 21 | 2140156 | Nguyễn Hằng | Nga | 57KD6 | ||
| 22 | 2024956 | Trương Phan | An | 57KD3 | ||
| 23 | 2013057 | Vũ Đữc | Dũng | 57KD5 | ||
| 24 | 2189757 | Nguyễn Trung | Đạt | 57KD5 | ||
| 25 | 2122255 | Bùi Tiến | Phú | 57KD6 | ||
| 26 | 2208957 | Doãn Vương | Nhân | 57KDE | ||
| 27 | 2199257 | Nguyễn Anh | Vương | 57KDF | ||
| 28 | 2243857 | Bùi Thảo | Hương | 57KD6 | Nguyễn Toàn Thắng 0903229908 |
8 |
| 29 | 2048857 | Trịnh Hữu | Đạt | 57KD5 | ||
| 30 | 2120157 | Nguyễn Hưng | Anh | 57KD3 | ||
| 31 | 2056957 | Lê Văn | Bách | 57KD4 | ||
| 32 | 2165757 | Phạm Hoàng | Hiến | 57KD3 | ||
| 33 | 2135457 | Lê Thị | Hoa | 57KD3 | ||
| 34 | 2209157 | Nguyễn Đăng | Khoa | 57KDE | ||
| 35 | 2148957 | Lê Anh | Phương | 57KDE | ||
| 36 | 2088457 | Ngô Văn | Ninh | 57KD1 | Trương Ngọc Lân 0912101142 |
8 |
| 37 | 2065557 | Nông Thị Bảo | Thoa | 57KD1 | ||
| 38 | 2033357 | Bùi Huy | Hoàng | 57KD3 | ||
| 39 | 2154157 | Trần Thị | Ngoãn | 57KD6 | ||
| 40 | 2081957 | Lê Đắc | Đạt | 57KD4 | ||
| 41 | 2011457 | Hoàng | Dương | 57KDE | ||
| 42 | 2025057 | Nguyễn Thành | Đạt | 57KDF | ||
| 43 | 2204457 | Hồ Viết | Tú | 57KDE | ||
| 44 | 2023857 | Nguyễn Thị Phương | Anh | 57KD4 | Đỗ Trọng Chung 0916636999Làm việc 15h00 chiều thứ Sáu hàng tuần tại P509.A1 |
8 |
| 45 | 2213757 | Đậu Trung | Đức | 57KD1 | ||
| 46 | 2182157 | Nguyễn Thùy | Dương | 57KD5 | ||
| 47 | 2076657 | Đỗ Xuân | Toàn | 57KD5 | ||
| 48 | 2183257 | Lê Văn | Duẩn | 57KD2 | ||
| 49 | 2057555 | Nguyễn Tuấn | Anh | 57KD1 | ||
| 50 | 2157957 | Bùi Minh | Đức | 57KD1 | ||
| 51 | 2071557 | Vũ Phương | Anh | 57KD4 | ||
| 52 | 2022356 | Ứng Việt | Cường | 57KD1 | Nguyễn Mạnh Trí 0903451088Làm việc chiều thứ 6 tại phòng 10.01 Nhà Thí Nghiệm |
9 |
| 53 | 2207957 | Trần Văn | Hào | 57KD3 | ||
| 54 | 2170757 | Đỗ Ngọc | Minh | 57KD6 | ||
| 55 | 2079957 | Trương Hải | Đăng | 57KD5 | ||
| 56 | 2207257 | Võ Thị Thu | Trang | 57KD5 | ||
| 57 | 2078957 | Phan Tiến | Long | 57KD6 | ||
| 58 | 2115357 | Trần Đức | Chính | 57KDF | ||
| 59 | 2002857 | Đồng Thành | Hưng | 57KDF | ||
| 60 | 2088357 | Nguyễn Văn | Nhân | 57KDF | ||
| 61 | 2037657 | Nguyễn Đăng | Hiệp | 57KD2 | Nguyễn Tất Thắng 0903408306 |
4 |
| 62 | 2038557 | Phạm Mạnh | Hùng | 57KD3 | ||
| 63 | 2162057 | Phạm Minh | Hoàng | 57KD2 | ||
| 64 | 2012457 | Phan Anh | Dũng | 57KD5 | ||
| 65 | 2112157 | Lê Hùng | Đạt | 57KD5 | Lương Thị Hiền 01682405968 |
3 |
| 66 | 2151457 | Nguyễn Văn | Hạnh | 57KD4 | ||
| 67 | 2188057 | Lê Tiến | Dũng | 57KD2 | ||
| 68 | 2199357 | Nguyễn Thị Quỳnh | Trang | 57KD5 | Nguyễn Hồng Hương 0982000227 |
3 |
| 69 | 2190257 | Trịnh Thị | Hường | 57KD6 | ||
| 70 | 2161757 | Phạm Thế | Duy | 57KD5 | ||
| 71 | 2154856 | Phạm Thái | Hà | 57KD1 | Vũ Thị Ngọc Anh 0904449103 |
3 |
| 72 | 2124257 | Đinh Kim Tú | Anh | 57KD4 | ||
| 73 | 2123257 | Phạm Quốc | Phú | 57KD6 |
Danh sách sinh viên Đồ án tổng hợp download tại đây
Kế hoạch làm đồ án tổng hợp download tại đây
Đề nghị lớp trưởng các lớp sau lên văn phòng Bộ môn lấy bài Vẽ ghi, Thiết kế nhanh của học kỳ 2, năm học 2015-2016 về cho lớp.
Thời gian: 9h00 sáng thứ Tư 10/8/2016
Vẽ ghi: Lớp 59KD1, 59KD2, 59KD3, 59KD4, 59KD5, 59KD6
Thiết kế ý tưởng 1: 59 KD1, 59KD2, 59KD3, 59KD4, 59KD5, 59KD6, 59KDE
Địa điểm: Văn phòng Bộ môn.
Đề nghị sinh viên đến đúng giờ.

ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ CHÒI NGHỈ KẾT HỢP SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG CHO KHU CHUNG CƯ
VỊ TRÍ THIẾT KẾ.
Công trình thiết kế được đặt ở tại khu đô thị Times City, Hà Nội. Chi tiết xem bản vẽ.
YÊU CẦU CHỨC NĂNG VÀ QUY MÔ DIỆN TÍCH:
Công trình là một không gian sinh hoạt cộng đồng ngoài trời dành cho dân cư trong khu đô thị để tổ chức các hoạt động liên hoan, sinh hoạt xóm giềng, nghỉ ngơi.
Chỉ tiêu quy hoạch:
Continue reading “Nhiệm vụ đồ án 1 năm 2016 các lớp 60KD/NT/QH”
Đa số hành khách không dừng lại để nhận ra sự phức tạp của hệ thống giao thông công cộng mà họ sử dụng đi vòng quanh hàng ngày. Giống như hệ thống điện và nước, hoạt động trơn tru của hệ thống đường sắt chủ yếu chỉ có được sự lưu tâm khi một cái gì đó đi không bình thường.
Continue reading “Các bản vẽ X-quang bằng bút bi về nhà ga đường sắt Tokyo.”
Bạn ngưỡng mộ tài năng kiệt xuất của Le Corbusier, ngất ngây trước những đường cong biến hóa của Eero Saarinen hay Eric Mendelson, trầm trồ trước tầm nhìn kiến trúc thiên bẩm của Phillip Johnson ? Đó là những con người chủ đạo định hình nên kiến trúc hiện đại giữa thế kỉ 20. Tuy nhiên, bên cạnh đó, trong quãng đời của họ, có những thời điểm mà họ đã làm những việc khá là kì lạ, thậm kí là kinh khủng.
Để chuẩn bị bảo vệ tốt nghiệp, sinh viên hoàn thiện đồ án, xin chữ ký của GVHD vào Đồ án TN, thuyết minh đồ án sau đó mang lên văn phòng Bộ môn đóng dấu.
Thời gian: 14h00 chiều thứ Năm, ngày 23/6/2016.
Địa điểm: Văn phòng Bộ Môn.
Lưu ý: Đồ án TN, thuyết minh Đồ án TN phải có chữ ký của GVHD và dấu của BM mới được bảo vệ.
Bộ môn thông báo lịch nộp Đồ án Dân dụng 1 – LOP 17, Đồ án Dân dụng 2 – LOP 17, Đồ án Tổng hợp – LOP 18 của học kỳ 3.
Thời gian: 15h, thứ Hai, ngày 20/6/2016
Địa điểm: Văn phòng Bộ môn phòng 509, A1
Sinh viên nộp muộn không thu bài.
Sinh viên lưu ý:
Thời gian bảo vệ sơ khảo: 8h00, thứ Tư, ngày 15/6/2016.
Danh sách hội đồng
| Hội đồng I: P10.1, tầng 10, nhà Thí nghiệm | 1 | PGS.TS. Nguyễn Đình Thi – Chủ tịch HĐ | |||||
| 2 | KTS. Đỗ Trọng Chung – Ủy viên HĐ | ||||||
| 3 | ThS. Nguyễn Hồng Hương – Ủy viên HĐ | ||||||
| 4 | ThS. Nguyễn Trường Giang – Thư ký HĐ | ||||||
| Số TT | MSSV | HỌ VÀ TÊN | LỚP | TÊN ĐỀ TÀI | ĐK phần KT | CBHD | ĐIỂM |
| 1 | 2172656 | Mai Thị An | 56KD4 | Nhà ở và trung tâm thương mại Tứ Hiệp | Nội thất | Nguyễn Đình Thi | |
| 2 | 2095856 | Nguyễn Văn Đại | 56KD5 | Bệnh viện Sản Nhi Hải Dương | Nội thất | Nguyễn Đình Thi | |
| 3 | 2082856 | Lý Ngọc Hoàn | 56KD2 | Trung tâm điều dưỡng và chăm sóc người có công với cách mạng Hà Nam | Nội thất | Nguyễn Đình Thi | |
| 4 | 2125356 | Trần Thị Thu Phương | 56KD2 | Trường chuyên biệt Bình Minh | Nội thất | Nguyễn Đình Thi | |
| 5 | 2048856 | Nguyễn Thị Minh Phượng | 56KD4 | Trường khiếm thính Hải Phòng | Nội thất | Nguyễn Đình Thi | |
| 6 | 2053856 | Đào Văn Nam | 56KD2 | Viện Nghiên cứu và Phát triển công nghệ cao Hà Nội | Nội thất | Đỗ Trọng Chung | |
| 7 | 2186356 | Nguyễn Huy Hoàng | 56KD2 | Khách sạn Mường Thanh – Hoàng Mai – Nghệ An | Nội thất | Đỗ Trọng Chung | |
| 8 | 2112056 | Nguyễn Văn Quý | 56KD4 | UBND tỉnh Hòa Bình | Nội thất | Đỗ Trọng Chung | |
| 9 | 2100856 | Nguyễn Khắc Tú | 56KD4 | Trung tâm Game online Cầu Giấy | Nội thất | Đỗ Trọng Chung | |
| 10 | 2121156 | Trần Đình Huy | 56KD2 | Khách sạn du lịch biển Quất Lâm – Nam Định | Nội thất | Đỗ Trọng Chung | |
| 11 | 2208756 | Nguyễn Văn Hải | 56KD4 | Tổ hợp trung tâm thương mai, văn phòng nhà ở Bắc Sông Hồng | Nội thất | Nguyễn Hồng Hương | |
| Hội đồngII: P10.2, tầng 10, nhà Thí nghiệm | 1 | PGS.TSKH. Nguyễn Văn Đỉnh – Chủ tịch HĐ | |||||
| 2 | KTS. Nguyễn Toàn Thắng – Ủy viên HĐ | ||||||
| 3 | ThS. Trương Ngọc Lân – Ủy viên HĐ | ||||||
| 4 | ThS. Vũ Thị Ngọc Anh – Thư ký HĐ | ||||||
| Số TT | MSSV | HỌ VÀ TÊN | LỚP | TÊN ĐỀ TÀI | ĐK phần KT | CBHD | ĐIỂM |
| 1 | 2212456 | Nguyễn Văn Điệp | 56KD6 | Trung tâm văn hóa nghệ thuật Hà Nội | Nội thất | Nguyễn Văn Đỉnh | |
| 2 | 2173056 | Lê Thị Thanh Huyền | 56KD6 | Khách sạn 5 sao Quảng Ninh (300-350 giường) | Cảnh quan | Nguyễn Văn Đỉnh | |
| 3 | 2085356 | Hà Văn Kết | 56KD4 | Nhà văn hóa thành phố Bắc Giang | VLKT | Nguyễn Văn Đỉnh | |
| 4 | 2035756 | Nguyễn Viết Thắng | 56KD3 | Bảo tàng lịch sử Quốc gia | Cảnh quan | Nguyễn Văn Đỉnh | |
| 4 | 2115356 | Mai Thị Phượng | 56KD4 | Cô nhi viện Thành An – Nam Định | Cảnh quan | Nguyễn Toàn Thắng | |
| 5 | 2064655 | Phạm Kiên | 56KD6 | Trường phổ thông chuyên Hạ Long | Cảnh quan | Nguyễn Toàn Thắng | |
| 7 | 2135456 | Nguyễn Nam Dương | 56KD3 | Trung tâm giải tỏa căng thẳng | Nội thất | Trương Ngọc Lân | |
| 8 | 2067856 | Nguyễn Tuấn Hoàng | 56KD1 | Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam | Cảnh quan | Trương Ngọc Lân | |
| 9 | 2026756 | Nguyễn Văn Hiệp | 56KD2 | Không gian Co-working Mễ Trì, Hà Nội | Cảnh quan | Trương Ngọc Lân | |
| 10 | 2162656 | Lương Như Quỳnh | 56KD4 | Sân chơi hướng nghiệp cho trẻ em từ vật liệu tái chế | Nội thất | Trương Ngọc Lân | |
| 11 | 2128156 | Nguyễn Thị Vóc | 56KD1 | Làng trẻ SOS Nam Định | Cảnh quan | Trương Ngọc Lân | |
| 12 | 2099656 | Vũ Văn Khương | 56KD2 | Bệnh viện Đa Khoa Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Nội thất | Vũ Thị Ngọc Anh | |
| Hội đồng III: P10.3, tầng 10, nhà Thí nghiệm | 1 | GV.KTS. Đỗ Trọng Hưng – Chủ tịch HĐ | |||||
| 2 | KTS.Nguyễn Bá Minh – Ủy viên HĐ | ||||||
| 3 | ThS. Nguyễn Mạnh Trí – Ủy viên HĐ | ||||||
| 4 | ThS. Lương Thị Hiền – Thư ký HĐ | ||||||
| Số TT | MSSV | HỌ VÀ TÊN | LỚP | TÊN ĐỀ TÀI | ĐK phần KT | CBHD | ĐIỂM |
| 1 | 2104256 | Phạm Tuấn Anh | 56KD6 | Khách sạn Từ Liêm | VLKT | Đỗ Trọng Hưng | |
| 2 | 2054156 | Vũ Thanh Loan | 56KD6 | Khách sạn Việt – Nhật | Nội thất | Đỗ Trọng Hưng | |
| 3 | 2081456 | Phạm Thế Vững | 56KD6 | Trụ sở – Trung tâm lưu trữ FPT | Nội thất | Đỗ Trọng Hưng | |
| 4 | 2190656 | Lê Tiến Khánh | 56KD6 | Khách sạn 5 sao Hoa Sen – Hà Tĩnh | Nội thất | Nguyễn Bá Minh | |
| 5 | 2092156 | Nguyễn Thị Thi | 56KD2 | Trung tâm sáng tạo Kiến trúc | Nội thất | Nguyễn Bá Minh | |
| 6 | 2117456 | Vũ Thế Anh | 56KD3 | Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm và phục dựng di sản kiến trúc – viện kiến trúc QG – Bộ Xây Dựng | Cảnh quan | Nguyễn Tất Thắng | |
| 7 | 2065056 | Hà Hải Đăng | 56KD6 | Tòa nhà hỗn hợp viện kiến trúc quốc gia – Bộ xây dựng | Nội thất | Nguyễn Tất Thắng | |
| 8 | 2181956 | Hồ Thị Quỳnh Anh | 56KD4 | Thiết kế nhà nội thôn Bến Đò – Văn Đức – Hưng Yên | VLKT | Nguyễn Mạnh Trí | |
| 9 | 2204056 | Nguyễn Danh Hoan | 56KD4 | Trung tâm điều dưỡng và chăm sóc sức khỏe người cao tuổi – khu đô thị ECOPARK | Cảnh quan | Nguyễn Mạnh Trí | |
| 10 | 2008256 | Nguyễn Hoài Linh | 56KD5 | Trung tâm trị liệu vật lý & phục hồi chức năng Tam Đảo, thị trấn Tam Đảo | Nội thất | Nguyễn Mạnh Trí | |
| 11 | 2189956 | Nguyễn Đức Mạnh | 56KD5 | Khách sạn Thiên Cầm, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | Nội thất | Nguyễn Mạnh Trí | |
| 12 | 2106156 | Vũ Tú Minh | 56KD1 | Khách sạn và nghỉ dưỡng 4 sao | Nội thất | Lương Thị Hiền |
| LỊCH THI HỌC KỲ HP LÝ THUYẾT SÁNG TÁC KIẾN TRÚC | ||||||||
| STT | MÃ MH | TÊN MÔN HỌC | NGÀY KT | TBĐ | LỚP | PHÒNG | GIÁO VIÊN TRÔNG THI | |
| 1 | 351602 | Lý thuyết sáng tác kiến trúc | 06/06/2016 | 7 | 59KD1 | 32.H2 | Trương Ngọc Lân – Lương Thị Hiền | |
| 2 | 351602 | Lý thuyết sáng tác kiến trúc | 06/06/2016 | 7 | 59KD2 | 34.H2 | Nguyễn Mạnh Trí – Vũ Thị Ngọc Anh | |
| 3 | 351602 | Lý thuyết sáng tác kiến trúc | 06/06/2016 | 7 | 59KD3 | 25.H2 | Ngô Việt Anh – Bùi Thị Dịu | |
| 4 | 351602 | Lý thuyết sáng tác kiến trúc | 06/06/2016 | 7 | 59KD4 | 26.H2 | Nguyễn Trường Giang – Nguyễn Ngọc Hương | |
| 5 | 351602 | Lý thuyết sáng tác kiến trúc | 06/06/2016 | 10 | 59KD5 | 41.H2 | Đỗ Trọng Chung – Nguyễn Hồng Hương | |
| 6 | 351602 | Lý thuyết sáng tác kiến trúc | 06/06/2016 | 10 | 59KD6 | 42.H2 | Nguyễn Mạnh Trí – Vũ Thị Ngọc Anh | |
| 7 | 351602 | Lý thuyết sáng tác kiến trúc | 06/06/2016 | 10 | 59KDE | 44.H2 | Trương Ngọc Lân – Lương Thị Hiền | |
| 8 | 351602 | Lý thuyết sáng tác kiến trúc | 06/06/2016 | 10 | 59KDF | 44.H2 | Nguyễn Trường Giang – Nguyễn Ngọc Hương | |
| 9 | 351602 | Lý thuyết sáng tác kiến trúc | 06/06/2016 | 10 | 59KDNT | 43.H2 | Ngô Việt Anh – Bùi Thị Dịu | |