LỊCH HỌC THIẾT KẾ Ý TƯỞNG 1

Yêu cầu của môn học:

  • SV thực hiện 1 đồ án thiết kế nhanh trong vòng 1 ngày.
  • Thể hiện màu hoàn toàn bằng tay, chất liệu thể hiện tùy chọn trên 01 tờ giấy A1 chuẩn, có thể làm mô hình đơn giản nhưng không được gắn lên bản vẽ.

Khối lượng bản vẽ cần có:

  • Tổng mặt bằng (1/100-1/200),
  • Các mặt bằng (1/50-1/100),
  • Tối thiểu 01 mặt cắt (1/50),
  • Tối thiểu 01 phối cảnh.

Yêu cầu thể hiện sáng tạo nhưng phải đúng quy định kỹ thuật. Không được dùng kỹ thuật vẽ âm bản.

Sinh viên cần chuẩn bị:

  • Giấy A1, thước kẻ, bảng vẽ, bút kim màu vẽ và các loại dụng cụ vẽ màu (nếu cần thiết).
  • Giảng viên sẽ ký bài và kiểm tra quá trình làm việc của SV trên lớp. Tuyệt đối không được nhờ người khác làm bài hộ hoặc mang bài về nhà làm. Nếu giảng viên phát hiện các trường hợp trên sẽ đình chỉ việc làm đồ án của SV.

Sau khi làm bài xong, lớp trưởng nhắc nhở các bạn trong lớp thu dọn sạch sẽ chỗ làm việc, bỏ giấy rác vào nơi quy đinh, không được vảy màu bừa bãi lên bàn ghế, tường và xuống sàn. Giảng viên sẽ kiểm tra, khi lớp hoàn thành xong việc thu don đồ đạc cá nhân và rác do sinh viên trong lớp thải ra trong quá trình làm bài, đồng thời kê dọn ngay ngắn lại bàn ghế như hiện trạng ban đầu thì giảng viên mới thu bài. Nếu lớp nào không hoàn thành việc don dẹp trả lại nguyên trạng phòng học thì sẽ không được thu bài.

Ngày học:  Từ 8h00 đến 17h00, Chủ nhật, ngày 22 tháng 4 năm 2018.
TT MÃ MH MÔN HỌC LỚP PHÒNG CBHD GHI CHÚ
1 351618 THIẾT KẾ Ý TƯỞNG 1 61KD1 203.H1 Nguyễn Trường Giang
2 61KD2 204.H1 Vũ Thị Ngọc Anh
3 61KD3 208.H1 Lương Thị Hiền
4 61KD4 209.H1 Ngô Việt Anh
5 61KD5 210.H1 Nguyễn Hồng Hương
6 61KDE 211.H1 Trần Giang Nam
7 61KDF 212.H1 Trương Ngọc Lân

 

KIỂM TRA TIẾN ĐỘ LẦN 3 – ĐATN ĐỢT 3

Thời gian: 8h30, thứ Sáu, ngày 30 tháng 3 năm 2018

Địa điểm: P509.A1.

Nội dung kiểm tra: Toàn bộ khối lượng trước khi thể hiện đồ án gồm

  • Phần Kiến trúc: 8.5 điểm
  • Phần Kỹ thuật: 1.5 điểm

Lưu ý: Toàn bộ giấy tờ mang đi kiểm tra đều phải có chữ ký của cán bộ hướng dẫn, nếu không sẽ ko được chấm.

Danh sách:

TT MSSV HỌ TÊN LỚP CBHD CBKT
1 2209058 Phan Viết Duy 58KD6 TS Nguyễn Tất Thắng
0903408306
Nguyễn Toàn Thắng
2 2203858 Nguyễn Huy Linh 58KD5
3 2000358 Nguyễn Hoàng Nam 58KD6
4 2103958 Trần Ngọc Anh 58KDF PGS.TS Nguyễn Đình Thi
0917169929
5 2018658 Đỗ Quang Hồng 58KD4
6 2021558 Đỗ Hoành Chung 58KD1
7 2019058 Nguyễn Xuân Nam 58KD5
8 2195858 Nguyễn Ninh Giang 58KD8
9 2004458 Lê Chí Đạt 58KDE KTS Đỗ Trọng Hưng
0913224693
Đỗ Trọng Chung
10 2019458 Lưu Ngọc Hiếu 58KD7
11 2042058 Trần Hữu Toại 58KD1
12 2003058 Vũ Anh Quân 58KD8
13 2039758 Nguyễn Thị Kim Dung 58KD2
14 2111755 Trịnh Thị Thắm 55KD5
15 2022258 Phí Thị Linh Trang 58KD6 ThS  Nguyễn Trường Giang
16 2022458 Nguyễn Quang Trường 58KD6
17 2006958 Trần Minh Dũng 58KDE ThS Trương Ngọc Lân
0912101142
Nguyễn Mạnh Trí
18 2041558 Vũ Thành Long 58KD1
19 2046158 Phạm Phương Mai 58KD2
20 2204958 Bùi Ngọc Kiều 58KD3
21 2167957 Nguyễn Thị Phương 57KD6
24 2051858 Bùi Thanh Tùng 58KD7 TS Trần Quốc Bảo
0903255640
25 2158758 Lê Đình 58KDF
26 2202758 Đỗ Tú Phương 58KD6
22 2043858 Phạm Thị Thu 58KD4 ThS Lương Thị Hiền
01682405968
Trương Ngọc Lân
27 2120955 Chu Đại Dương 55KD3 KTS Nguyễn Toàn Thắng
0903229908
28 2211357 Trương Thị Mai Phương 57KD1
29 2171357 Tạ Minh Đức 57KD6
30 2039158 Nguyễn Thanh Khiên 58KD5
31 2053358 Nguyễn Quang Lập 58KD8
32 2156157 Trần Ngọc Duy 57KD6
33 2023358 Hà Văn Kiên 58KD7 ThS Nguyễn Hồng Hương Lương Thị Hiền
34 2051258 Lý Huy Thành 58KD4
35 2001558 Tô Bảo Long 58KD6 KTS Lê Hồng Dân
0979819806
36 2018258 Nguyễn Thị Thúy 58KD6
44 2053658 Nguyễn Thị Hương Giang 58KD1 ThS Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
45 2017358 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 58KD6
38 2041458 Nguyễn Quang Chiến 58KDE TS Đỗ Trọng Chung
0916636999
Vũ Thị Ngọc Anh
39 2233057 Trần Phú Cường 57KDF
40 2017258 Đào Văn Thiều 58KD7
41 2021358 Dương Văn Thành 58KD3
42 2101456 Đinh Vũ Thành 56KD3
43 2057058 Hoàng Minh Tuấn 58KD1
46 2090158 Đoàn Đức Duy 58KDE ThS Nguyễn Mạnh Trí
0903451088
Nguyễn Trường Giang
47 2016958 Trần Hồng Liêm 58KD2
48 2014058 Nguyễn Tuấn Anh 58KD3
49 2208958 Phan Thanh Tùng 58KD1
50 2190958 Nguyễn Thị Hồng Minh 58KD1

 

LỊCH HỌC VẼ GHI 61KD, QH

Danh sách phân nhóm

Giấy cam đoan

Mã MH Môn học Ngày giảng lý thuyết Lớp Số SV Phòng Giảng viên
351614 VẼ GHI 14h00,
thứ 2 ngày 19/03/2018
61KD1 48 24.H2 Vũ Thị Ngọc Anh
61KD2 34 27.H2 Nguyễn Hồng Hương
61KD3 42 32.H2 Ngô Việt Anh
61KD4 48 33.H2 Lương Thị Hiền
61KD5 51 34.H2 Nguyễn Trường Giang
61KDE 38 41.H2 Trương Ngọc Lân
61KDF 31 42.H2 Nguyễn Mạnh Trí
61QH1 42 43.H2 Đỗ Trọng Chung
61QH2 37 44.H2 Nguyễn Sỹ Quế

Balkrishna Doshi và 12 điều cần biết về chủ nhân giải thưởng Pritzker 2018

This slideshow requires JavaScript.

Balkrishna Doshi một trong những kiến trúc sư hành nghề được kính trọng nhất của kiến trúc Ấn Độ, sinh ra tại Pune, năm 1927. Gần 90 năm sau, hội đồng Giải thưởng Pritzker đã trao giải Pritzker 2018 cho Doshi. Chúng ta cùng tìm hiểu về lịch sử của Doshi – kể cả mối quan hệ gần gũi của ông với huyền thoại Le Corbusier – trong danh sách các sự kiện thú vị sau đây.

Continue reading “Balkrishna Doshi và 12 điều cần biết về chủ nhân giải thưởng Pritzker 2018”

DANH SÁCH SINH VIÊN ĐỒ ÁN TỔNG HỢP LOPNV19

Danh sách sinh viên làm Đồ án Tổng hợp LOPNV19

STT Mã Sinh Viên Tên Sinh Viên Mã lớp GVHD Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
1 2109058 Mai Ngọc Quân 58KD8 Nguyễn Mạnh Trí
0903451088

Làm việc chiều thứ 3 hàng tuần từ 15h tại 509A1

Tuần 31
05/03/2018

Tuần 39
30/4/2018
(kế hoạch bảo vệ sẽ thông báo sau)
2 2071256 Bùi Ngọc Quý 56KD4
3 2213356 Lê Văn Quyết 56KD4
4 2043558 Lương Công Quyết 58KD5
5 2004957 Phạm Hồng Sơn 57KD4
6 2042056 Nguyễn Thuận Thái 56KD3
7 2174358 Trần Thị Thanh 58KD5
8 2028358 Dương Văn Thảo 58KD2
9 2130856 Vũ Thị The 56KD4
10 2147958 Nguyễn Văn Thức 58KD7 Trương Ngọc Lân
0912101142
11 2119657 Nguyễn Văn Tiệp 57KD4
12 2164458 Trần Thị Thu 58KD7
13 2031258 Chu Thị Minh Trang 58KDE
14 2164758 Nguyễn Thị Quỳnh Trang 58KD5
15 2014658 Vương Văn Trung 58KD8
16 2007758 Bùi Anh 58KD2
17 2124558 Phạm Thanh 58KD7
18 2097458 Dương Thị Cẩm Vân 58KD6

Chúc các bạn làm bài tốt!

KIỂM TRA TIẾN ĐỘ LẦN 2 – ĐỒ ÁN TN ĐỢT 3 NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian: 8h30, thứ Sáu, ngày 02/3/2018 (Riêng nhóm thầy Trương Ngọc Lân kiểm tra lúc 9h30)
Địa điểm: P509.A1
Nội dung kiểm tra:
– Phân tích, đánh giá hiện trạng (2d)
– Phân tích ý tưởng thiết kế (3d)
– Tổng mặt bằng công trình (2d)
– Các mặt bằng công trình (3d)
– Đăng ký phần kỹ thuật: Nội thất, cảnh quan, vật lý kiến trúc. Sinh viên đăng ký phần Kỹ thuật là Nội thất thì giáo viên hướng dẫn phần kiến trúc kiêm hướng dẫn phần Nội thất. Sinh viên đăng ký phần kỹ thuật là Cảnh quan, Vật lý kiến trúc xem thông tin cán bộ hướng dẫn ở khoa Kiến trúc.
Lưu ý:
– Tất cả tài liệu, bài mang đi kiểm tra phải được sự thông qua và phải có chữ ký của giáo viên hướng dẫn. Nếu không sẽ không được chấm.
– Sinh viên thay đổi tên đề tài báo luôn với cán bộ kiểm tra để sửa trực tiếp vào phiếu kiểm tra tiến độ.
Danh sách 
TT MSSV HỌ TÊN LỚP CBHD CBKT
1 2103958 Trần Ngọc Anh 58KDF PGS.TS Nguyễn Đình Thi
0917169929
Đỗ Trọng Chung
2 2018658 Đỗ Quang Hồng 58KD4
3 2021558 Đỗ Hoành Chung 58KD1
4 2019058 Nguyễn Xuân Nam 58KD5
5 2195858 Nguyễn Ninh Giang 58KD8
6 2051858 Bùi Thanh Tùng 58KD7 TS Trần Quốc Bảo
0903255640
7 2158758 Lê Đình 58KDF
8 2202758 Đỗ Tú Phương 58KD6
9 2209058 Phan Viết Duy 58KD6 TS Nguyễn Tất Thắng
0903408306
Nguyễn Toàn Thắng
10 2203858 Nguyễn Huy Linh 58KD5
11 2000358 Nguyễn Hoàng Nam 58KD6
12 2041458 Nguyễn Quang Chiến 58KDE TS Đỗ Trọng Chung
0916636999
13 2233057 Trần Phú Cường 57KDF
14 2017258 Đào Văn Thiều 58KD7
15 2021358 Dương Văn Thành 58KD3
16 2101456 Đinh Vũ Thành 56KD3
17 2057058 Hoàng Minh Tuấn 58KD1
18 2004458 Lê Chí Đạt 58KDE KTS Đỗ Trọng Hưng
0913224693
Trương Ngọc Lân
(kiểm tra lúc 9h30)
19 2019458 Lưu Ngọc Hiếu 58KD7
20 2042058 Trần Hữu Toại 58KD1
21 2003058 Vũ Anh Quân 58KD8
22 2039758 Nguyễn Thị Kim Dung 58KD2
23 2111755 Trịnh Thị Thắm 55KD5
24 2120955 Chu Đại Dương 55KD3 KTS Nguyễn Toàn Thắng
0903229908
25 2211357 Trương Thị Mai Phương 57KD1
26 2171357 Tạ Minh Đức 57KD6 Nguyễn Mạnh Trí
27 2039158 Nguyễn Thanh Khiên 58KD5
28 2053358 Nguyễn Quang Lập 58KD8
29 2156157 Trần Ngọc Duy 57KD6
30 2006958 Trần Minh Dũng 58KDE ThS Trương Ngọc Lân
0912101142
31 2041558 Vũ Thành Long 58KD1
32 2046158 Phạm Phương Mai 58KD2
33 2204958 Bùi Ngọc Kiều 58KD3
34 2167957 Nguyễn Thị Phương 57KD6
35 2023358 Hà Văn Kiên 58KD7 ThS Nguyễn Hồng Hương Lương Thị Hiền
36 2051258 Lý Huy Thành 58KD4
37 2090158 Đoàn Đức Duy 58KDE ThS Nguyễn Mạnh Trí
0903451088
38 2016958 Trần Hồng Liêm 58KD2
39 2014058 Nguyễn Tuấn Anh 58KD3
40 2208958 Phan Thanh Tùng 58KD1
41 2190958 Nguyễn Thị Hồng Minh 58KD1
42 2022258 Phí Thị Linh Trang 58KD6 ThS  Nguyễn Trường Giang Vũ Thị Ngọc Anh
43 2022458 Nguyễn Quang Trường 58KD6
44 2001558 Tô Bảo Long 58KD6 KTS Lê Hồng Dân
0979819806
45 2018258 Nguyễn Thị Thúy 58KD6
46 2001158 Nguyễn Hồng Quân 58KD1
47 2043858 Phạm Thị Thu 58KD4 ThS Lương Thị Hiền
01682405968
Nguyễn Trường Giang
48 2019758 Chung Thị Thanh Tâm 58KD1
49 2053658 Nguyễn Thị Hương Giang 58KD1 ThS Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
50 2017358 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 58KD6

 

DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP ĐA1, 2 LOPNV20

DANH SÁCH SINH VIÊN LỚP NV20
Môn/nhóm: 351616 – Đồ án dân dụng 1 nhóm LOPNV20
STT Mã Sinh Viên Tên Sinh Viên Mã lớp GVHD Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
1 2172457 Nguyễn Thanh Bình 57QH Nguyễn Trường Giang Tuần 11
(26/2/2018)
Kết thúc tuần 18
(16/4/2018)
Nộp bài tuần 19 vào 15h00, thứ Sáu, ngày 27/4/2018
2 2190456 Lê Hữu Đức 56KD1
3 2018960 Nguyễn Minh Hiền 60KD5
4 2017961 Nguyễn Duy Khánh 61KD5
5 2118959 Trịnh Hải Nam 59KD1
6 2026261 Phạm Văn Nhuận 61KD1
7 2029161 Nguyễn Vinh Quang 61KD4
8 2028361 Nguyễn Sĩ Quân 61KD5
9 2053258 Phạm Ngọc Sơn 58QH1
10 2014559 Nguyễn Tiến Thành 59KD4
Môn/nhóm: 351617 – Đồ án Dân dụng 2 nhóm LOPNV20
STT Mã Sinh Viên Tên Sinh Viên Mã lớp GVHD Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
1 2246357 Lương Thị Bay 57QH Lương Thị Hiền
01682405968
Tuần 11
(26/2/2018)
Kết thúc tuần 18
(16/4/2018)
Nộp bài tuần 19 vào 15h00, thứ Sáu, ngày 27/4/2018
2 2141158 Phạm Đức Cảnh 58KD4
3 2101858 Nguyễn Văn Chiến 58QH2
4 2128059 Phạm Văn Duẩn 59KD4
5 2007658 Lại Vĩ Đại 58QH2
6 2029758 Nguyễn Thế Hải 58KD1
7 2125755 Trần Văn Hải 55KD6
8 2018960 Nguyễn Minh Hiền 60KD5
9 2005460 Lê Huy Hùng 60KD5 Vũ Thị Ngọc Anh
0904449103
Tuần 11
(26/2/2018)
Kết thúc tuần 18
(16/4/2018)
Nộp bài tuần 19 vào 15h00, thứ Sáu, ngày 27/4/2018
10 2205957 Nguyễn Thành Khang 57KD4
11 2071159 Đỗ Thị Diễm My 59KD6
12 2118959 Trịnh Hải Nam 59KD1
13 2026261 Phạm Văn Nhuận 61KD1
14 2029161 Nguyễn Vinh Quang 61KD4
15 2028361 Nguyễn Sĩ Quân 61KD5
16 2169057 Nguyễn Quang Thảo 57KD6
17 2041860 Nguyễn Ngọc Thịnh 60KD4

 

THÔNG BÁO ĐIỂM BLOCK 2, HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017-2018

Để tránh sai sót, bộ môn thông báo điểm lên website trước khi gửi Phòng đào tạo. Sinh viên nào thắc mắc về điểm, mời lên phòng 509.A1 để được giải đáp.

Đối với môn đồ án 2, sinh viên thắc mắc điểm mang theo phiếu thông đồ án, đồ án, mô hình để được giải đáp.

  1. Đồ án 2: 61KD1; 61KD2; 61KD3, 61KD4; 61KD5, 61KDE, 61KDF, 61QH1, 61QH261KDNT;
  2. Lịch sử kiến trúc: 61KD1; 61KD2; 61KD3; 61KD4; 61KD5; 61KDE61KDF
  3. Cơ sở tạo hình: 61KD1; 61KD2; 61KD3; 61KD4; 61KD5; 61KDE; 61KDF; 61KDNT
  4. Cơ sở kiến trúc 1: 62KD1; 62KD262KD3; 62KD4; 62KD5; 62KDNT62QH1;
  5. Thiết kế ý tưởng: 60QH1; 60QH2
  6. Lý thuyết sáng tác và CSTHKT: 61QH1; 61QH2

TOÀN BỘ ĐIỂM ĐÃ ĐƯỢC CẬP NHẬT.

CHẤM TIẾN ĐỘ LẦN 1 – ĐATN ĐỢT 3 NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian: 8h30, thứ Sáu, ngày 19/01/2018

Địa điểm: Phòng 509.A1.

Nội dung chấm:

  • Nhiệm vụ thiết kế chi tiết (5 điểm)
  • Bản đồ vị trí (2 điểm)
  • Bản đồ hiện trạng khu đất (3 điểm)

Danh sách chấm xem tại đây

Yêu cầu sinh viên có mặt đầy đủ và đúng giờ.